Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 黑茫茫 trong tiếng Trung hiện đại:
[hēimángmáng] tối mờ mịt; mịt mùng; tối đen như mực。(黑茫茫的)形容一望无边的黑(多用于夜色)。
黑茫茫的夜空
bầu trời đêm mịt mùng.
眼前黑茫茫的一片,分不清哪儿是荒草,哪儿是道路。
bóng đêm mờ mịt trước mặt, không phân biệt được đâu là cỏ đâu là đường đi.
黑茫茫的夜空
bầu trời đêm mịt mùng.
眼前黑茫茫的一片,分不清哪儿是荒草,哪儿是道路。
bóng đêm mờ mịt trước mặt, không phân biệt được đâu là cỏ đâu là đường đi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 黑
| hắc | 黑: | hắc búa; hăng hắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 茫
| mương | 茫: | con mương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 茫
| mương | 茫: | con mương |

Tìm hình ảnh cho: 黑茫茫 Tìm thêm nội dung cho: 黑茫茫
