Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 黑蒙蒙 trong tiếng Trung hiện đại:
[hēimēngmēng] tối om; tối mịt。(黑蒙蒙的)形容光线昏暗,看不清楚。
部队趁着黑蒙蒙的夜色急速前进。
bộ đội lợi dụng đêm tối hành quân nhanh về phía trước.
部队趁着黑蒙蒙的夜色急速前进。
bộ đội lợi dụng đêm tối hành quân nhanh về phía trước.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 黑
| hắc | 黑: | hắc búa; hăng hắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒙
| mong | 蒙: | mong muốn, mong mỏi |
| muống | 蒙: | rau muống |
| mòng | 蒙: | chốc mòng (lâu mãi cho tới nay); mơ mòng |
| mông | 蒙: | Mông cổ |
| mỏng | 蒙: | mỏng manh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒙
| mong | 蒙: | mong muốn, mong mỏi |
| muống | 蒙: | rau muống |
| mòng | 蒙: | chốc mòng (lâu mãi cho tới nay); mơ mòng |
| mông | 蒙: | Mông cổ |
| mỏng | 蒙: | mỏng manh |

Tìm hình ảnh cho: 黑蒙蒙 Tìm thêm nội dung cho: 黑蒙蒙
