Từ: 鼓鼓囊囊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼓鼓囊囊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鼓鼓囊囊 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔ·gunāngnāng] căng phồng; phình ra; cộm ra。(鼓鼓囊囊的)形容口袋、包裹等填塞的凸起的样子。
背包装得鼓鼓囊囊的。
ba lô nhét căng phồng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓

cổ:cổ động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓

cổ:cổ động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 囊

nang:cẩm nang
nán: 
nẵng:nẵng thời (xa xưa); nài nẵng (dai dẳng yêu cầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 囊

nang:cẩm nang
nán: 
nẵng:nẵng thời (xa xưa); nài nẵng (dai dẳng yêu cầu)
鼓鼓囊囊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鼓鼓囊囊 Tìm thêm nội dung cho: 鼓鼓囊囊