Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 鼓鼓囊囊 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼓鼓囊囊:
Nghĩa của 鼓鼓囊囊 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǔ·gunāngnāng] căng phồng; phình ra; cộm ra。(鼓鼓囊囊的)形容口袋、包裹等填塞的凸起的样子。
背包装得鼓鼓囊囊的。
ba lô nhét căng phồng.
背包装得鼓鼓囊囊的。
ba lô nhét căng phồng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓
| cổ | 鼓: | cổ động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓
| cổ | 鼓: | cổ động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 囊
| nang | 囊: | cẩm nang |
| nán | 囊: | |
| nẵng | 囊: | nẵng thời (xa xưa); nài nẵng (dai dẳng yêu cầu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 囊
| nang | 囊: | cẩm nang |
| nán | 囊: | |
| nẵng | 囊: | nẵng thời (xa xưa); nài nẵng (dai dẳng yêu cầu) |

Tìm hình ảnh cho: 鼓鼓囊囊 Tìm thêm nội dung cho: 鼓鼓囊囊
