Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 龙头 trong tiếng Trung hiện đại:
[lóngtóu] 1. vòi nước; vòi。自来水管的放水活门,有旋转装置可以打开或关上。龙头也可以用在其他液体溶器上。
2. ghi-đông xe đạp。自行车的把。
3. dẫn đầu; chủ đạo。比喻带头的、起主导作用的事物。
龙头企业。
xí nghiệp hàng đầu.
4. thủ lĩnh giang hồ; đại ca giới giang hồ; trùm xã hội đen。江湖上称帮会的头领。
2. ghi-đông xe đạp。自行车的把。
3. dẫn đầu; chủ đạo。比喻带头的、起主导作用的事物。
龙头企业。
xí nghiệp hàng đầu.
4. thủ lĩnh giang hồ; đại ca giới giang hồ; trùm xã hội đen。江湖上称帮会的头领。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙
| long | 龙: | long (con rồng): hoàng long (rồng vàng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |

Tìm hình ảnh cho: 龙头 Tìm thêm nội dung cho: 龙头
