Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa buôn trong tiếng Việt:
["- 1 dt. Làng, bản của một số dân tộc thiểu số ở miền nam Việt Nam: Trai gái trong buôn đều có mặt đầy đủ trở về buôn.","- 2 đgt. Mua để bán với giá cao hơn để lấy lãi: buôn xe máy buôn vải buôn có bạn, bán có phường (tng.) buôn gian bán lận (tng.). // buôn chiều hôm bán sớm mai ít vốn liếng buôn bán, phải mua ngay bán ngay để quay vòng: bước đầu thì phải buôn đầu hôm bán sớm mai."]Dịch buôn sang tiếng Trung hiện đại:
贩 《(商人)买货。》buôn gia súc贩牲口
buôn dược liệu
贩药材
贩卖 《商人买进货物再卖出以获取利润。》
贩运 《(商人)从甲地买货运到乙地(出卖)。》
商人。
con buôn
商贩.
Nghĩa chữ nôm của chữ: buôn
| buôn | 𫬩: | buôn bán |
| buôn | 奔: | buôn bán |
| buôn | 𧶭: | buôn bán |

Tìm hình ảnh cho: buôn Tìm thêm nội dung cho: buôn
