Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 本着 trong tiếng Trung hiện đại:
[běn·zhe] 介
căn cứ; dựa vào; trên nguyên tắc (biểu thị tuân theo một vài tiêu chuẩn - chuẩn mực nào đó để làm việc)。根据;按着;表示遵循某种准则行事。
本着平等互利的原则办事。
làm việc trên nguyên tắc hai bên cùng có lợi
căn cứ; dựa vào; trên nguyên tắc (biểu thị tuân theo một vài tiêu chuẩn - chuẩn mực nào đó để làm việc)。根据;按着;表示遵循某种准则行事。
本着平等互利的原则办事。
làm việc trên nguyên tắc hai bên cùng có lợi
Nghĩa chữ nôm của chữ: 本
| bản | 本: | bản xã |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bỏn | 本: | bỏn xẻn |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bổn | 本: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
| vỏn | 本: | vỏn vẹn |
| vốn | 本: | vốn liếng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 着
| nước | 着: | |
| trước | 着: | trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền) |

Tìm hình ảnh cho: 本着 Tìm thêm nội dung cho: 本着
