Từ: 本着 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本着:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 本 • 着

Nghĩa của 本着 trong tiếng Trung hiện đại:

[běn·zhe] 介
căn cứ; dựa vào; trên nguyên tắc (biểu thị tuân theo một vài tiêu chuẩn - chuẩn mực nào đó để làm việc)。根据;按着;表示遵循某种准则行事。
本着平等互利的原则办事。
làm việc trên nguyên tắc hai bên cùng có lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản本:bản xã
bọn本:từng bọn
bỏn本:bỏn xẻn
bốn本:ba bốn; bốn phương
bổn本: 
bộn本:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn本:bủn xỉn
vỏn本:vỏn vẹn
vốn本:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

nước着: 
trước着:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)
本着 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本着 Tìm thêm nội dung cho: 本着