Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
khất cái
Ăn xin.Kẻ ăn mày.
Nghĩa của 乞丐 trong tiếng Trung hiện đại:
[qǐgài] ăn xin; ăn mày; hành khất。生活没有着落而专靠向人要饭要钱过活的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乞
| gật | 乞: | gật gù; ngủ gật |
| khất | 乞: | khất thực |
| khắt | 乞: | khắt khe |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丐
| cái | 丐: | bò cái, chó cái |
| gái | 丐: | con gái; trai gái |

Tìm hình ảnh cho: 乞丐 Tìm thêm nội dung cho: 乞丐
