Từ: 乞丐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乞丐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khất cái
Ăn xin.Kẻ ăn mày.

Nghĩa của 乞丐 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐgài] ăn xin; ăn mày; hành khất。生活没有着落而专靠向人要饭要钱过活的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乞

gật:gật gù; ngủ gật
khất:khất thực
khắt:khắt khe

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丐

cái:bò cái, chó cái
gái:con gái; trai gái
乞丐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乞丐 Tìm thêm nội dung cho: 乞丐