Từ: 暖气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暖气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 暖气 trong tiếng Trung hiện đại:

[nuǎnqì] 1. hệ thống sưởi hơi。利用锅炉烧出蒸汽或热水,通过管道输送到建筑物内的散热器(俗称暖气片)中,散出热量,使室温增高,管道中的蒸汽或热水叫做暖气。
2. thiết bị sưởi ấm; lò sưởi。通常把上述的设备也叫暖气。
3. hơi ấm。暖和的气体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暖

hoãn:hoà hoãn, hoãn binh
noãn:noãn hoà (ấm áp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
暖气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暖气 Tìm thêm nội dung cho: 暖气