Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 暖气 trong tiếng Trung hiện đại:
[nuǎnqì] 1. hệ thống sưởi hơi。利用锅炉烧出蒸汽或热水,通过管道输送到建筑物内的散热器(俗称暖气片)中,散出热量,使室温增高,管道中的蒸汽或热水叫做暖气。
2. thiết bị sưởi ấm; lò sưởi。通常把上述的设备也叫暖气。
3. hơi ấm。暖和的气体。
2. thiết bị sưởi ấm; lò sưởi。通常把上述的设备也叫暖气。
3. hơi ấm。暖和的气体。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 暖
| hoãn | 暖: | hoà hoãn, hoãn binh |
| noãn | 暖: | noãn hoà (ấm áp) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |

Tìm hình ảnh cho: 暖气 Tìm thêm nội dung cho: 暖气
