Chữ 歸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 歸, chiết tự chữ QUI, QUY, QUÝ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歸:

歸 quy, quý

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 歸

Chiết tự chữ qui, quy, quý bao gồm chữ 𠂤 止 帚 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

歸 cấu thành từ 3 chữ: 𠂤, 止, 帚
  • 𠂤
  • chỉ
  • chổi, chửu, trửu
  • quy, quý [quy, quý]

    U+6B78, tổng 18 nét, bộ Chỉ 止
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: gui1, kui4;
    Việt bính: gwai1
    1. [大歸] đại quy 2. [改邪歸正] cải tà quy chánh 3. [久假不歸] cửu giả bất quy 4. [終歸] chung quy 5. [三歸依] tam quy y 6. [于歸] vu quy;

    quy, quý

    Nghĩa Trung Việt của từ 歸

    (Động) Về, trở về.
    ◎Như: quy quốc
    về nước, quy gia về nhà.

    (Động)
    Trả lại.
    ◎Như: cửu giả bất quy mượn lâu không trả, vật quy nguyên chủ vật trả về chủ cũ.

    (Động)
    Đổ, đổ tội.
    ◎Như: quy tội đổ tội cho người, tự quy tự thú tội.

    (Động)
    Theo về, nương về.
    ◇Sử Kí : Văn Hán Vương chi năng dụng nhân, cố quy Đại Vương , (Trần Thừa tướng thế gia ) (Thần) nghe Hán vương bíết dùng người, cho nên về theo Đại Vương.

    (Động)
    Con gái đi lấy chồng.
    ◇Thi Kinh : Chi tử vu quy, Bách lạng tương chi , (Triệu nam , Thước sào ) Cô ấy về nhà chồng, Trăm cỗ xe đưa tiễn.

    (Động)
    Đưa làm quà, tặng.
    § Thông .
    ◇Luận Ngữ : Dương Hóa dục kiến Khổng Tử, Khổng Tử bất kiến, quy Khổng Tử đồn , , (Dương Hóa ) Dương Hóa muốn gặp Khổng Tử, Khổng Tử không tiếp, y gửi biếu Khổng Tử một con heo sữa.

    (Động)
    Góp lại.
    ◎Như: quy tinh hợp vào, tổng quy nhất cú thoại tóm lại một câu.

    (Giới)
    Thuộc về, do.
    ◎Như: giá sự bất quy ngã quản việc đó không do tôi phụ trách.

    (Phó)
    Kết cục.
    ◎Như: quy túc 宿 kết cục.
    ◇Hậu Hán Thư : Tuy giả phù tiếm xưng, quy tương an sở dong tai? , (Viên Thuật liệt truyện ) Cho dù tiếm xưng danh nghĩa, rốt cuộc sẽ dung thân ở đâu?

    (Danh)
    Phép tính chia gọi là quy pháp .Một âm là quý.

    (Tính)
    Thẹn, xấu hổ.
    § Thông quý .
    ◇Chiến quốc sách : Diện mục lê hắc, trạng hữu quý sắc , (Tần sách nhất) Mặt mày xanh xạm, có vẻ xấu hổ.

    qui, như "vinh quy, qui tụ" (vhn)
    quy, như "vu quy" (gdhn)

    Chữ gần giống với 歸:

    , ,

    Dị thể chữ 歸

    , ,

    Chữ gần giống 歸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 歸 Tự hình chữ 歸 Tự hình chữ 歸 Tự hình chữ 歸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 歸

    qui:vinh quy, qui tụ
    quy:vu quy

    Gới ý 15 câu đối có chữ 歸:

    Vân toả Vu Sơn nhân bất kiến,Nguyệt minh tiên lĩnh hạc qui lai

    Mây khoá Vu Sơn người chẳng thấy,Trăng soi Tiên Lĩnh hạc bay về

    Thanh điểu tín lai, Vương Mẫu qui thời hoàn bội lãnh,Ngọc tiêu thanh đoạn, Tần nga khứ hậu phượng lầu không

    Thanh điểu truyền tin, Vương Mẫu về rồi, vòng ngọc lạnh,Ngọc tiêu đứt đoạn, Tần nga ly biệt, phượng lầu không

    Hoa biểu hạc qui lưu tố ảnh,Ngọc bình tiên khứ thặng đan khưu

    Hoa nổi hạc về lưu ảnh lụa,Bình ngăn tiên vắng lẻ gò đan

    姿

    Huệ chất lan tư qui lãng uyển,Quỳnh lâm ngọc thụ nhiễu đình giai

    Huệ đẹp lan thơm về lãng uyển,Rừng quỳnh cây ngọc quẩn sân thềm

    歸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 歸 Tìm thêm nội dung cho: 歸