Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 封河 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 封河:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 封河 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnghé] sông đóng băng。冰封闭了河面。
封河期
thời kỳ sông đóng băng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 封

phong:phong làm tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 河

:Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà
封河 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 封河 Tìm thêm nội dung cho: 封河