Từ: 如意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 如意:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 如意 trong tiếng Trung hiện đại:

[rúyì] 1. như ý; vừa ý。符合心意。
称心如意。
vừa lòng đẹp ý.
如他的意。
vừa ý anh ta.
2. gậy như ý (tượng trưng cho sự tốt lành)。一种象征吉祥的器物,用玉、竹、骨等制成,头呈灵芝形或云形,柄微曲,供赏玩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới
如意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 如意 Tìm thêm nội dung cho: 如意