Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: giọt châu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ giọt châu:
Nghĩa giọt châu trong tiếng Việt:
["- Từ chữ: \"Châu Lệ\". Xem Châu lệ"]Dịch giọt châu sang tiếng Trung hiện đại:
泪珠 《一滴一滴的眼泪。》珠泪 《指像珠子一样的泪滴。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: giọt
| giọt | 𠸂: | giọt nước, giọt lệ |
| giọt | 湥: | giọt nước, giọt lệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: châu
| châu | 㑳: | |
| châu | 周: | lỗ châu mai |
| châu | 州: | châu huyện , giao châu (đơn vị hành chính đời hán đường) |
| châu | 朱: | châu đốc (địa danh), châu sa (chu sa) |
| châu | 株: | ấu châu (thân cây) |
| châu | 洲: | châu á, châu mĩ, châu phi |
| châu | 珠: | châu báu; Châu Giang (tên sông) |
| châu | 硃: | châu đốc (địa danh), châu sa (chu sa) |
| châu | 舟: | khinh châu (thuyền) |
| châu | 舡: | khinh châu (thuyền) |
| châu | 舩: | khinh châu (thuyền) |
| châu | 蛛: | châu chấu |
| châu | 週: | lỗ châu mai |
| châu | 鵃: | |
| châu | 鸼: |

Tìm hình ảnh cho: giọt châu Tìm thêm nội dung cho: giọt châu
