Từ: giọt châu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giọt châu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giọtchâu

Nghĩa giọt châu trong tiếng Việt:

["- Từ chữ: \"Châu Lệ\". Xem Châu lệ"]

Dịch giọt châu sang tiếng Trung hiện đại:

泪珠 《一滴一滴的眼泪。》
珠泪 《指像珠子一样的泪滴。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: giọt

giọt𠸂:giọt nước, giọt lệ
giọt:giọt nước, giọt lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: châu

châu: 
châu:lỗ châu mai
châu:châu huyện , giao châu (đơn vị hành chính đời hán đường)
châu:châu đốc (địa danh), châu sa (chu sa)
châu:ấu châu (thân cây)
châu:châu á, châu mĩ, châu phi
châu:châu báu; Châu Giang (tên sông)
châu:châu đốc (địa danh), châu sa (chu sa)
châu:khinh châu (thuyền)
châu:khinh châu (thuyền)
châu:khinh châu (thuyền)
châu:châu chấu
châu:lỗ châu mai
châu: 
châu: 
giọt châu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giọt châu Tìm thêm nội dung cho: giọt châu