Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hóa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ hóa:
Pinyin: hua4, hua1;
Việt bính: faa3
1. [惡化] ác hóa 2. [恩化] ân hóa 3. [歐化] âu hóa 4. [同化] đồng hóa 5. [播化] bá hóa 6. [變化] biến hóa 7. [感化] cảm hóa 8. [強化] cường hóa 9. [氧化] dưỡng hóa 10. [化工] hóa công 11. [化育] hóa dục 12. [化民] hóa dân 13. [化緣] hóa duyên 14. [化鶴] hóa hạc 15. [化學] hóa học 16. [化合] hóa hợp 17. [化兒] hóa nhi 18. [化生] hóa sanh, hóa sinh 19. [化石] hóa thạch 20. [化身] hóa thân 21. [幻化] huyễn hóa 22. [募化] mộ hóa 23. [人格化] nhân cách hóa 24. [造化] tạo hóa 25. [文化] văn hóa 26. [羽化] vũ hóa;
化 hóa, hoa
Nghĩa Trung Việt của từ 化
(Động) Biến đổi, cải biến.◎Như: thiên biến vạn hóa 千變萬化 biến đổi không cùng.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Cố thánh nhân pháp dữ thì biến, lễ dữ tục hóa 故聖人法與時變, 禮與俗化 (Phiếm luận 氾論) Cho nên phép tắc của thánh nhân biến dịch theo thời đại, lễ nghi thay đổi theo phong tục.
(Động) Trời đất sinh thành muôn vật.
◎Như: tạo hóa 造化, hóa dục 化育.
(Động) Dạy dỗ, biến đổi dân tục làm cho thuần hậu, tốt đẹp hơn.
◎Như: giáo hóa 教化 dạy dỗ.
(Động) Chết.
◎Như: vật hóa 物化 chết, vũ hóa 羽化 đắc đạo thành tiên.
(Động) Vật thể tiêu tan, biến đổi hình trạng tính chất.
◎Như: tiêu hóa 消化.
(Động) Đốt cháy.
◇Tây du kí 西遊記: Hiến quá liễu chủng chủng hương hỏa, hóa liễu chúng thần chỉ mã, thiêu liễu tiến vong văn sớ, Phật sự dĩ tất, hựu các an tẩm 獻過了種種香火, 化了眾神紙馬, 燒了薦亡文疏, 佛事已畢, 又各安寢 (Đệ lục thập cửu hồi) Dâng đủ loại hương hoa, đốt vàng mã, đốt sớ cúng, lễ Phật xong xuôi, đều đi nghỉ.
(Động) Cầu xin.
◎Như: hóa mộ 化募, hóa duyên 化緣 nghĩa là lấy lời đạo nghĩa khiến cho người sinh lòng từ thiện mà giúp cho.
(Động) Đặt sau tính từ hoặc dành từ, biểu thị chuyển biến thành trạng thái hay tính chất nào đó.
◎Như: lục hóa 綠化, ác hóa 惡化, điện khí hóa 電氣化, khoa học hóa 科學化, hiện đại hóa 現代化.
(Danh) Học thuật, sự giáo hóa.
◎Như: phong hóa 風化 tập tục đã được dạy bảo thành tốt đẹp.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Hoàng Bá, Cấp Ảm chi hóa 黃霸, 汲黯之化 (Phong kiến luận 封建論) Đạo lí giáo hóa của Hoàng Bá, Cấp Ảm.
(Danh) Gọi tắt của môn hóa học 化學.
◎Như: lí hóa 理化 môn vật lí và môn hóa học.Một âm là hoa.
(Danh) Hoa tử 化子 người ăn mày.
§ Cũng gọi là khiếu hoa tử 叫花子.
hoá, như "biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá" (vhn)
huế, như "thành Huế, ca Huế" (btcn)
hoa, như "hoa tiền (tiêu)" (gdhn)
Nghĩa của 化 trong tiếng Trung hiện đại:
[huā]Bộ: 匕 - Chuỷ
Số nét: 4
Hán Việt: HOÁ
tiêu; xài; tốn; chi tiêu; tiêu xài。同"花"20。
化钱
tiêu tiền; xài tiền.
化工夫
tốn công
Ghi chú: 另见huà
Từ ghép:
化子
[huà]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: HOÁ
1. thay đổi; biến hoá; biến; hoá; đổi。变化;使变化。
化脓
nổi mủ
化名
tên giả
化装
hoá trang
顽固不化
ngoan cố không thay đổi
化整为零
đổi chẵn thành lẻ
化险为夷
biến nguy thành an
泥古不化。
cố chấp không thay đổi.
2. cảm hoá。感化。
教化
giáo hoá
潜移默化
chuyển hoá một cách thầm lặng kín đáo.
3. chảy ra; tan ra; tan。熔化;融化。
化冻
tan ra
化铁炉
lò luyện thép
太阳一出来,冰雪都化了。
mặt trời vừa mọc, băng tuyết đều tan.
4. tiêu hoá; tiêu; tiêu trừ; gạt bỏ; vận dụng。消化;消除。
化痰止咳
tiêu đờm hết ho
食古不化
học cái cổ xưa mà không biết vận dụng
5. thiêu; thiêu huỷ; thiêu cháy。烧化。
火化
hoả thiêu
6. chết; hoá; viên tịch; quy tiên (sư tăng)。(僧道)死。
坐化
toạ hoá
羽化
quy tiên
7. hoá học。指化学。
理化
lý hoá
化工
công nghiệp hoá
8. hoá (hậu tố, dùng sau tính từ và động từ biểu thị sự chuyển biến thành một tính chất hoặc trạng thái nào đó.)。后缀,加在名词或形容词之后构成动词,表示转变成某种性质或状态。
绿化
lục hoá; cây xanh hoá.
美化
mỹ hoá
恶化
làm cho tình hình xấu đi
电气化
điện khí hoá
机械化
cơ giới hoá
水利化
thuỷ lợi hoá
9. khất thực; xin bố thí (sư tăng)。(僧道)向人求布施。
化缘
hoá duyên
Ghi chú: 另见huā
Từ ghép:
化除 ; 化冻 ; 化肥 ; 化干戈为玉帛 ; 化工 ; 化合 ; 化合价 ; 化合物 ; 化解 ; 化境 ; 化疗 ; 化名 ; 化募 ; 化脓 ; 化身 ; 化生 ; 化石 ; 化外 ; 化纤 ; 化险为夷 ; 化形 ; 化学 ; 化学变化 ; 化学电池 ; 化学反应 ; 化学方程式 ; 化学肥料 ; 化学分析 ; 化学工业 ; 化学键 ; 化学能 ; 化学平衡 ; 化学式 ; 化学武器 ; 化学纤维 ; 化学性质 ; 化学元素 ; 化验 ; 化雨春风 ; 化育 ; 化缘 ; 化斋 ; 化妆 ; 化妆品 ; 化装
Số nét: 4
Hán Việt: HOÁ
tiêu; xài; tốn; chi tiêu; tiêu xài。同"花"20。
化钱
tiêu tiền; xài tiền.
化工夫
tốn công
Ghi chú: 另见huà
Từ ghép:
化子
[huà]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: HOÁ
1. thay đổi; biến hoá; biến; hoá; đổi。变化;使变化。
化脓
nổi mủ
化名
tên giả
化装
hoá trang
顽固不化
ngoan cố không thay đổi
化整为零
đổi chẵn thành lẻ
化险为夷
biến nguy thành an
泥古不化。
cố chấp không thay đổi.
2. cảm hoá。感化。
教化
giáo hoá
潜移默化
chuyển hoá một cách thầm lặng kín đáo.
3. chảy ra; tan ra; tan。熔化;融化。
化冻
tan ra
化铁炉
lò luyện thép
太阳一出来,冰雪都化了。
mặt trời vừa mọc, băng tuyết đều tan.
4. tiêu hoá; tiêu; tiêu trừ; gạt bỏ; vận dụng。消化;消除。
化痰止咳
tiêu đờm hết ho
食古不化
học cái cổ xưa mà không biết vận dụng
5. thiêu; thiêu huỷ; thiêu cháy。烧化。
火化
hoả thiêu
6. chết; hoá; viên tịch; quy tiên (sư tăng)。(僧道)死。
坐化
toạ hoá
羽化
quy tiên
7. hoá học。指化学。
理化
lý hoá
化工
công nghiệp hoá
8. hoá (hậu tố, dùng sau tính từ và động từ biểu thị sự chuyển biến thành một tính chất hoặc trạng thái nào đó.)。后缀,加在名词或形容词之后构成动词,表示转变成某种性质或状态。
绿化
lục hoá; cây xanh hoá.
美化
mỹ hoá
恶化
làm cho tình hình xấu đi
电气化
điện khí hoá
机械化
cơ giới hoá
水利化
thuỷ lợi hoá
9. khất thực; xin bố thí (sư tăng)。(僧道)向人求布施。
化缘
hoá duyên
Ghi chú: 另见huā
Từ ghép:
化除 ; 化冻 ; 化肥 ; 化干戈为玉帛 ; 化工 ; 化合 ; 化合价 ; 化合物 ; 化解 ; 化境 ; 化疗 ; 化名 ; 化募 ; 化脓 ; 化身 ; 化生 ; 化石 ; 化外 ; 化纤 ; 化险为夷 ; 化形 ; 化学 ; 化学变化 ; 化学电池 ; 化学反应 ; 化学方程式 ; 化学肥料 ; 化学分析 ; 化学工业 ; 化学键 ; 化学能 ; 化学平衡 ; 化学式 ; 化学武器 ; 化学纤维 ; 化学性质 ; 化学元素 ; 化验 ; 化雨春风 ; 化育 ; 化缘 ; 化斋 ; 化妆 ; 化妆品 ; 化装
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 華;
Pinyin: hua2, hua4, hua1;
Việt bính: waa4;
华 hoa, hóa
hoa, như "phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa" (gdhn)
Pinyin: hua2, hua4, hua1;
Việt bính: waa4;
华 hoa, hóa
Nghĩa Trung Việt của từ 华
(Danh) Hoa trâm 华簪 dùng để cài hoa lên mũ của các quan to trong triều ngày xưa.Chữ hoa 花 cổ.Giản thể của chữ 華.hoa, như "phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa" (gdhn)
Nghĩa của 华 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (華)
[huá]
Bộ: 十 - Thập
Số nét: 6
Hán Việt: HOA
1. sáng; sáng sủa; rực rỡ; lộng lẫy。光彩1.;光辉。
华美
hoa lệ; đẹp đẽ
华丽
hoa lệ
光华
ánh sáng rực rỡ
2. quầng; vòng sáng (quanh mặt trời hoặc mặt trăng)。出现在太阳或月亮周围的彩色光环,内紫外红。
3. phồn thịnh; phồn hoa。繁盛。
繁华
phồn hoa
荣华
vinh hoa
4. tinh hoa。精华。
英华。
anh hoa
才华。
tài hoa
5. xa xỉ; xa hoa。奢侈。
浮华
phù hoa
奢华
xa hoa
6. thời gian; thì giờ。指时光。
似水年华
thời gian như nước chảy.
7. bạc; bạc trắng (tóc)。(头发)花白。
华发
tóc bạc
8. hoa (lời nói kính trọng đến những nhân vật có liên quan đến người đang đối thoại)。敬辞,用于跟对方有关的事物。
华诞
hoa đản (gọi ngày sinh của người khác)
华宗(称人同姓)。
hoa tông (người cùng họ)
9. chất lắng đọng; khoáng (do khoáng vật trong nước suối lắng đọng mà thành)。泉水中的矿物质由于沉积而形成的物质。
钙华
khoáng can-xi
矽华
khoáng thiếc
10. Trung Hoa; Trung Quốc。指中国。
华夏
Hoa Hạ
华北
Hoa Bắc
华南
Hoa Nam
驻华大使
đại sứ nước ngoài tại Trung Quốc.
11. tiếng Hoa; tiếng Hán。汉(语)。
华俄词典
từ điển Hoa Nga
12. họ Hoa。姓(应读Huà,近年也有读Huá的)。
Ghi chú: 另见Huà
Từ ghép:
华北 ; 华表 ; 华达呢 ; 华诞 ; 华灯 ; 华东 ; 华而不实 ; 华尔街 ; 华尔兹 ; 华发 ; 华盖 ; 华工 ; 华贵 ; 华翰 ; 华里 ; 华丽 ; 华美 ; 华南 ; 华侨 ; 华人 ; 华沙 ; 华盛顿 ; 华氏温标 ; 华氏温度 ; 华文 ; 华西 ; 华夏 ; 华严宗 ; 华裔 ; 华语 ; 华章 ; 华中 ; 华胄
Từ phồn thể: (華)
[huà]
Bộ: 十(Thập)
Hán Việt: HOA
1. Hoa Sơn (tên núi, ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc.)。华山,山名,在陕西。
2. họ Hoa。姓(近年也有读huá的) 。
Ghi chú: 另见huá
[huá]
Bộ: 十 - Thập
Số nét: 6
Hán Việt: HOA
1. sáng; sáng sủa; rực rỡ; lộng lẫy。光彩1.;光辉。
华美
hoa lệ; đẹp đẽ
华丽
hoa lệ
光华
ánh sáng rực rỡ
2. quầng; vòng sáng (quanh mặt trời hoặc mặt trăng)。出现在太阳或月亮周围的彩色光环,内紫外红。
3. phồn thịnh; phồn hoa。繁盛。
繁华
phồn hoa
荣华
vinh hoa
4. tinh hoa。精华。
英华。
anh hoa
才华。
tài hoa
5. xa xỉ; xa hoa。奢侈。
浮华
phù hoa
奢华
xa hoa
6. thời gian; thì giờ。指时光。
似水年华
thời gian như nước chảy.
7. bạc; bạc trắng (tóc)。(头发)花白。
华发
tóc bạc
8. hoa (lời nói kính trọng đến những nhân vật có liên quan đến người đang đối thoại)。敬辞,用于跟对方有关的事物。
华诞
hoa đản (gọi ngày sinh của người khác)
华宗(称人同姓)。
hoa tông (người cùng họ)
9. chất lắng đọng; khoáng (do khoáng vật trong nước suối lắng đọng mà thành)。泉水中的矿物质由于沉积而形成的物质。
钙华
khoáng can-xi
矽华
khoáng thiếc
10. Trung Hoa; Trung Quốc。指中国。
华夏
Hoa Hạ
华北
Hoa Bắc
华南
Hoa Nam
驻华大使
đại sứ nước ngoài tại Trung Quốc.
11. tiếng Hoa; tiếng Hán。汉(语)。
华俄词典
từ điển Hoa Nga
12. họ Hoa。姓(应读Huà,近年也有读Huá的)。
Ghi chú: 另见Huà
Từ ghép:
华北 ; 华表 ; 华达呢 ; 华诞 ; 华灯 ; 华东 ; 华而不实 ; 华尔街 ; 华尔兹 ; 华发 ; 华盖 ; 华工 ; 华贵 ; 华翰 ; 华里 ; 华丽 ; 华美 ; 华南 ; 华侨 ; 华人 ; 华沙 ; 华盛顿 ; 华氏温标 ; 华氏温度 ; 华文 ; 华西 ; 华夏 ; 华严宗 ; 华裔 ; 华语 ; 华章 ; 华中 ; 华胄
Từ phồn thể: (華)
[huà]
Bộ: 十(Thập)
Hán Việt: HOA
1. Hoa Sơn (tên núi, ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc.)。华山,山名,在陕西。
2. họ Hoa。姓(近年也有读huá的) 。
Ghi chú: 另见huá
Dị thể chữ 华
華,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 貨;
Pinyin: huo4;
Việt bính: fo3;
货 hóa
hoá, như "hàng hoá" (gdhn)
Pinyin: huo4;
Việt bính: fo3;
货 hóa
Nghĩa Trung Việt của từ 货
Giản thể của chữ 貨.hoá, như "hàng hoá" (gdhn)
Nghĩa của 货 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (貨)
[huò]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 11
Hán Việt: HOÁ
1. tiền; tiền tệ。货币;钱。
通货
tiền lưu hành
2. hàng; hàng hoá。货物;商品。
百货
bách hoá
南货
món ăn miền Nam Trung Quốc
订货
đặt hàng
货真价实。
hàng thật giá phải chăng.
3. cái; đồ (lời mắng)。指人(骂人的话)。
笨货
đồ ngốc; đồ đần
蠢货
đồ ngu
好吃懒做的货。
đồ hay ăn biếng làm
4. bán; bán ra。出卖。
货卖
mua bán
Từ ghép:
货币 ; 货舱 ; 货场 ; 货车 ; 货船 ; 货柜 ; 货机 ; 货架子 ; 货款 ; 货郎 ; 货郎鼓 ; 货轮 ; 货票 ; 货品 ; 货色 ; 货声 ; 货损 ; 货摊 ; 货梯 ; 货位 ; 货物 ; 货样 ; 货源 ; 货运 ; 货栈 ; 货真价实 ; 货殖 ; 货主
[huò]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 11
Hán Việt: HOÁ
1. tiền; tiền tệ。货币;钱。
通货
tiền lưu hành
2. hàng; hàng hoá。货物;商品。
百货
bách hoá
南货
món ăn miền Nam Trung Quốc
订货
đặt hàng
货真价实。
hàng thật giá phải chăng.
3. cái; đồ (lời mắng)。指人(骂人的话)。
笨货
đồ ngốc; đồ đần
蠢货
đồ ngu
好吃懒做的货。
đồ hay ăn biếng làm
4. bán; bán ra。出卖。
货卖
mua bán
Từ ghép:
货币 ; 货舱 ; 货场 ; 货车 ; 货船 ; 货柜 ; 货机 ; 货架子 ; 货款 ; 货郎 ; 货郎鼓 ; 货轮 ; 货票 ; 货品 ; 货色 ; 货声 ; 货损 ; 货摊 ; 货梯 ; 货位 ; 货物 ; 货样 ; 货源 ; 货运 ; 货栈 ; 货真价实 ; 货殖 ; 货主
Dị thể chữ 货
貨,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 华;
Pinyin: hua2, hua1, hua4;
Việt bính: faa1 waa4 waa6
1. [英華] anh hoa 2. [郵華] bưu hoa 3. [踵事增華] chủng sự tăng hoa 4. [華盛頓] hoa thịnh đốn 5. [芬華] phân hoa 6. [光華] quang hoa 7. [中華] trung hoa;
華 hoa, hóa
(Danh) Vầng sáng, quầng sáng.
◎Như: quang hoa 光華 vầng sáng.
(Danh) Vẻ tươi tốt, xinh đẹp.
◎Như: niên hoa 年華 tuổi thanh xuân, thiều hoa 韶華 quang cảnh tươi đẹp.
(Danh) Văn sức, vẻ đẹp bên ngoài.
◎Như: phác thật vô hoa 樸實無華 mộc mạc không văn sức.
(Danh) Phần tinh yếu của sự vật, tinh túy.
◎Như: tinh hoa 精華.
◇Hàn Dũ 韓愈: Hàm anh trớ hoa 含英咀華 (Tiến học giải 進學解) Bao hàm tinh hoa.
(Danh) Phấn để trang sức.
◎Như: duyên hoa 鉛華 phấn sáp.
(Danh) Hoa của cây cỏ.
§ Cũng như hoa 花.
◎Như: xuân hoa thu thật 春華秋實 hoa mùa xuân trái mùa thu.
(Tính) Thuộc về Trung Quốc.
◎Như: Hoa ngữ 華語 tiếng Hoa, Hoa kiều 華僑 người Hoa ở xứ ngoài Trung Quốc.
(Tính) Tốt đẹp, rực rỡ.
◎Như: hoa lệ 華麗 rực rỡ, lộng lẫy, hoa mĩ 華美 xinh đẹp.
(Tính) Chỉ vụ bề ngoài, không chuộng sự thực.
◎Như: hoa ngôn 華言 lời hão, lời không thật.
(Tính) Phồn thịnh.
◎Như: phồn hoa 繁華 náo nhiệt, đông đúc, vinh hoa 榮華 giàu sang, vẻ vang.
(Tính) Bạc, trắng (tóc).
◎Như: hoa phát 華髮 tóc bạc.Một âm là hóa.
(Danh) Hóa Sơn 華山.
(Danh) Họ Hóa.
hoa, như "phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa" (vhn)
Pinyin: hua2, hua1, hua4;
Việt bính: faa1 waa4 waa6
1. [英華] anh hoa 2. [郵華] bưu hoa 3. [踵事增華] chủng sự tăng hoa 4. [華盛頓] hoa thịnh đốn 5. [芬華] phân hoa 6. [光華] quang hoa 7. [中華] trung hoa;
華 hoa, hóa
Nghĩa Trung Việt của từ 華
(Danh) Trung Quốc, viết tắt của Hoa Hạ 華夏 tên nước Tàu thời cổ.(Danh) Vầng sáng, quầng sáng.
◎Như: quang hoa 光華 vầng sáng.
(Danh) Vẻ tươi tốt, xinh đẹp.
◎Như: niên hoa 年華 tuổi thanh xuân, thiều hoa 韶華 quang cảnh tươi đẹp.
(Danh) Văn sức, vẻ đẹp bên ngoài.
◎Như: phác thật vô hoa 樸實無華 mộc mạc không văn sức.
(Danh) Phần tinh yếu của sự vật, tinh túy.
◎Như: tinh hoa 精華.
◇Hàn Dũ 韓愈: Hàm anh trớ hoa 含英咀華 (Tiến học giải 進學解) Bao hàm tinh hoa.
(Danh) Phấn để trang sức.
◎Như: duyên hoa 鉛華 phấn sáp.
(Danh) Hoa của cây cỏ.
§ Cũng như hoa 花.
◎Như: xuân hoa thu thật 春華秋實 hoa mùa xuân trái mùa thu.
(Tính) Thuộc về Trung Quốc.
◎Như: Hoa ngữ 華語 tiếng Hoa, Hoa kiều 華僑 người Hoa ở xứ ngoài Trung Quốc.
(Tính) Tốt đẹp, rực rỡ.
◎Như: hoa lệ 華麗 rực rỡ, lộng lẫy, hoa mĩ 華美 xinh đẹp.
(Tính) Chỉ vụ bề ngoài, không chuộng sự thực.
◎Như: hoa ngôn 華言 lời hão, lời không thật.
(Tính) Phồn thịnh.
◎Như: phồn hoa 繁華 náo nhiệt, đông đúc, vinh hoa 榮華 giàu sang, vẻ vang.
(Tính) Bạc, trắng (tóc).
◎Như: hoa phát 華髮 tóc bạc.Một âm là hóa.
(Danh) Hóa Sơn 華山.
(Danh) Họ Hóa.
hoa, như "phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa" (vhn)
Chữ gần giống với 華:
華,Dị thể chữ 華
华,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 货;
Pinyin: huo4;
Việt bính: fo3
1. [寶貨] bảo hóa 2. [布貨] bố hóa 3. [貝貨] bối hóa 4. [本位貨幣] bổn vị hóa tệ 5. [賠錢貨] bồi tiền hóa 6. [貨品] hóa phẩm 7. [奇貨可居] kì hóa khả cư 8. [劣貨] liệt hóa 9. [國際貨幣基金組織] quốc tế hóa tệ cơ kim tổ chức 10. [出貨] xuất hóa;
貨 hóa
◎Như: tài hóa 財貨 của cải.
(Danh) Hàng hóa, thương phẩm.
◎Như: quốc hóa 國貨 hàng nhà nước bán ra, bách hóa 百貨 hàng hóa thường dùng nói chung (quần áo, bát đĩa, ...).
(Danh) Tiền tệ.
◎Như: hóa tệ 貨幣 tiền tệ.
(Danh) Tiếng dùng để chửi mắng.
◎Như: bổn hóa 笨貨 đồ ngu, xuẩn hóa 蠢貨 thứ đần độn.
(Động) Bán.
◇Tây du kí 西遊記: Khước hựu điền viên hoang vu, y thực bất túc, chỉ đắc chước lưỡng thúc sài tân, thiêu hướng thị trần chi gian, hóa kỉ văn tiễn, địch kỉ thăng mễ 卻又田園荒蕪, 衣食不足, 只得斫兩束柴薪, 挑向市塵之間, 貨幾文錢, 糴幾升米 (Đệ nhất hồi) Lại thêm ruộng vườn hoang vu, áo cơm chẳng đủ, chỉ đẵn được vài bó củi, mang ra chợ, bán được mấy mấy đồng tiền, mua dăm thưng gạo.
(Động) Đút của, hối lộ.
◇Mạnh Tử 孟子: Vô xứ nhi quỹ chi, thị hóa chi dã 無處而餽之, 是貨之也(Công Tôn Sửu hạ 公孫丑下) Không có cớ gì mà đưa cho, thế là hối lộ vậy.
hoá, như "hàng hoá" (vhn)
Pinyin: huo4;
Việt bính: fo3
1. [寶貨] bảo hóa 2. [布貨] bố hóa 3. [貝貨] bối hóa 4. [本位貨幣] bổn vị hóa tệ 5. [賠錢貨] bồi tiền hóa 6. [貨品] hóa phẩm 7. [奇貨可居] kì hóa khả cư 8. [劣貨] liệt hóa 9. [國際貨幣基金組織] quốc tế hóa tệ cơ kim tổ chức 10. [出貨] xuất hóa;
貨 hóa
Nghĩa Trung Việt của từ 貨
(Danh) Của cải.◎Như: tài hóa 財貨 của cải.
(Danh) Hàng hóa, thương phẩm.
◎Như: quốc hóa 國貨 hàng nhà nước bán ra, bách hóa 百貨 hàng hóa thường dùng nói chung (quần áo, bát đĩa, ...).
(Danh) Tiền tệ.
◎Như: hóa tệ 貨幣 tiền tệ.
(Danh) Tiếng dùng để chửi mắng.
◎Như: bổn hóa 笨貨 đồ ngu, xuẩn hóa 蠢貨 thứ đần độn.
(Động) Bán.
◇Tây du kí 西遊記: Khước hựu điền viên hoang vu, y thực bất túc, chỉ đắc chước lưỡng thúc sài tân, thiêu hướng thị trần chi gian, hóa kỉ văn tiễn, địch kỉ thăng mễ 卻又田園荒蕪, 衣食不足, 只得斫兩束柴薪, 挑向市塵之間, 貨幾文錢, 糴幾升米 (Đệ nhất hồi) Lại thêm ruộng vườn hoang vu, áo cơm chẳng đủ, chỉ đẵn được vài bó củi, mang ra chợ, bán được mấy mấy đồng tiền, mua dăm thưng gạo.
(Động) Đút của, hối lộ.
◇Mạnh Tử 孟子: Vô xứ nhi quỹ chi, thị hóa chi dã 無處而餽之, 是貨之也(Công Tôn Sửu hạ 公孫丑下) Không có cớ gì mà đưa cho, thế là hối lộ vậy.
hoá, như "hàng hoá" (vhn)
Dị thể chữ 貨
货,
Tự hình:

Gới ý 15 câu đối có chữ hóa:

Tìm hình ảnh cho: hóa Tìm thêm nội dung cho: hóa
