Từ: bưng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bưng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bưng

Nghĩa bưng trong tiếng Việt:

["- 1 d. Vùng đồng lầy ngập nước, mọc nhiều cỏ lác. Lội qua bưng.","- 2 đg. Cầm bằng tay đưa ngang tầm ngực hoặc bụng (thường là bằng cả hai tay). Bưng khay chén. Bưng bát cơm đầy.","- 3 đg. Che, bịt kín bằng bàn tay hoặc bằng một lớp mỏng và căng. Bưng miệng cười. Bưng trống. Trời tối như bưng. Kín như bưng."]

Dịch bưng sang tiếng Trung hiện đại:

《平举着拿。》bưng hai tách trà lên
端出两碗茶来。
《用双手拿; 搬(椅子、凳子等)。》
《用双手托。》
bưng đậu phụng lại.
捧着花生来。 掩; 捂; 遮盖; 掩蔽。《遮盖住或封闭起来。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bưng

bưng:bưng bít; tối như bưng; bưng bê
bưng󰇦: 
bưng𢬄:bưng bít
bưng:bưng ra
bưng𢲔:bưng lên
bưng:bưng bít; tối như bưng; bưng bê
bưng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bưng Tìm thêm nội dung cho: bưng