Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa bưng trong tiếng Việt:
["- 1 d. Vùng đồng lầy ngập nước, mọc nhiều cỏ lác. Lội qua bưng.","- 2 đg. Cầm bằng tay đưa ngang tầm ngực hoặc bụng (thường là bằng cả hai tay). Bưng khay chén. Bưng bát cơm đầy.","- 3 đg. Che, bịt kín bằng bàn tay hoặc bằng một lớp mỏng và căng. Bưng miệng cười. Bưng trống. Trời tối như bưng. Kín như bưng."]Dịch bưng sang tiếng Trung hiện đại:
端 《平举着拿。》bưng hai tách trà lên端出两碗茶来。
掇 《用双手拿; 搬(椅子、凳子等)。》
捧 《用双手托。》
bưng đậu phụng lại.
捧着花生来。 掩; 捂; 遮盖; 掩蔽。《遮盖住或封闭起来。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bưng
| bưng | 冰: | bưng bít; tối như bưng; bưng bê |
| bưng | : | |
| bưng | 𢬄: | bưng bít |
| bưng | 挷: | bưng ra |
| bưng | 𢲔: | bưng lên |
| bưng | 搬: | bưng bít; tối như bưng; bưng bê |

Tìm hình ảnh cho: bưng Tìm thêm nội dung cho: bưng
