Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 绳锯木断 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绳锯木断:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绳锯木断 trong tiếng Trung hiện đại:

[shéngjùmùduàn] Hán Việt: THẰNG CỨ MỘC ĐOẠN
thừng cưa gỗ đứt; nước chảy đá mòn。比喻力量虽小,只要坚持不懈,事情就能成功。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绳

thằng:thằng (dây buộc; kìm hãm)
thừng:dây thừng; thẳng thừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锯

:cư mạt (cái cưa)
cứ:cái cưa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc:moi móc
mọc:mọc lên
mốc:lên mốc
mộc:thợ mộc
mục:mục ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón:đưa đón, đón đường
绳锯木断 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绳锯木断 Tìm thêm nội dung cho: 绳锯木断