Từ: bạo động có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bạo động:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bạo • động

bạo động
Hành vi dùng bạo lực để uy hiếp, phá hoại, phản kháng... ☆Tương tự:
bạo loạn
暴亂,
động loạn
動亂.

Nghĩa bạo động trong tiếng Việt:

["- đg. (hoặc d.). Dùng bạo lực nổi dậy nhằm lật đổ chính quyền. Đàn áp cuộc bạo động."]

Dịch bạo động sang tiếng Trung hiện đại:

暴动 《为破坏当时的政治制度、社会秩序而采取的集体武装行动。 >

Nghĩa chữ nôm của chữ: bạo

bạo暴:bạo ngược; bạo dạn
bạo爆:bạo trúc (pháo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: động

động动:động não; lay động
động動:động não; lay động
động峒:sơn động (hang ở núi)
động峝:sơn động (hang ở núi)
động恫:cảm động; manh động
động洞:cái hang, cái động
động硐: 
động胴:động (lỗ sâu trên thân thể)
bạo động tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bạo động Tìm thêm nội dung cho: bạo động