Cao su chống va đập cửa
Chữ 冰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 冰, chiết tự chữ BÂNG, BĂNG, BƯNG, PHĂNG, VĂNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冰:
冰
Pinyin: bing1, ning2;
Việt bính: bing1
1. [飲冰] ẩm băng 2. [飲冰茹蘗] ẩm băng nhự nghiệt 3. [北冰洋] bắc băng dương 4. [抱冰] bão băng 5. [冰翁] băng ông 6. [冰糖] băng đường 7. [冰點] băng điểm 8. [冰肌玉骨] băng cơ ngọc cốt 9. [冰洋] băng dương 10. [冰夷] băng di 11. [冰解] băng giải 12. [冰河] băng hà 13. [冰鞋] băng hài 14. [冰戲] băng hí 15. [冰壺] băng hồ 16. [冰紈] băng hoàn 17. [冰期] băng kì 18. [冰淇淋] băng kì lâm 19. [冰鏡] băng kính 20. [冰玉] băng ngọc 21. [冰蘗] băng nghiệt 22. [冰原] băng nguyên 23. [冰人] băng nhân 24. [冰片] băng phiến 25. [冰山] băng sơn 26. [冰箱] băng sương 27. [冰清玉潔] băng thanh ngọc khiết 28. [冰炭] băng thán 29. [冰釋] băng thích 30. [冰天] băng thiên 31. [冰消瓦解] băng tiêu ngõa giải 32. [冰雪] băng tuyết 33. [冰雪聰明] băng tuyết thông minh 34. [南冰洋] nam băng dương;
冰 băng
Nghĩa Trung Việt của từ 冰
(Danh) Giá, nước gặp lạnh đông cứng.(Danh) Họ Băng.
(Danh) Băng nhân 冰人 người làm mối, người làm mai.
(Tính) Lạnh, giá buốt.
◎Như: băng lương 冰涼 mát lạnh, băng lãnh 冰冷 giá lạnh.
(Tính) Trong, sạch, thanh cao.
◎Như: nhất phiến băng tâm 一片冰心 một tấm lòng thanh cao trong sạch.
(Tính) Trắng nõn, trắng nuột.
◎Như: băng cơ 冰肌 da trắng nõn.
(Tính) Lạnh nhạt, lãnh đạm, lạnh lùng.
◎Như: diện hiệp băng sương 面挾冰霜 nét mặt lạnh lùng như sương giá.
(Động) Ướp đá, ướp lạnh.
◎Như: bả giá khối nhục băng khởi lai 把這塊肉冰起來 đem ướp lạnh tảng thịt.
(Động) Đối xử lạnh nhạt, không để ý tới, không trọng dụng.
◎Như: tha bị băng liễu hứa đa niên, hiện tại tài thụ trọng dụng 他被冰了許多年, 現在才受重用 anh ấy bị đối xử lạnh nhạt trong nhiều năm, bây giờ mới được trọng dụng.
băng, như "sao băng" (vhn)
bâng, như "bâng khuâng" (btcn)
phăng, như "im phăng phắc, phăng phăng đi tới" (btcn)
bưng, như "bưng bít; tối như bưng; bưng bê" (gdhn)
văng, như "văng vẳng" (gdhn)
Nghĩa của 冰 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (氷)
[bīng]
Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 6
Hán Việt: BĂNG
名
1. băng; nước đá; đá。水在摄氏零度或零度以下凝结成的固体。
结冰。
đóng băng
滴水成冰。
nước nhỏ thành băng
形
2. buốt; giá lạnh; rét; rét buốt。因接触凉的东西而感到寒冷。
刚到中秋,河水已经有些冰腿了。
mới đến Trung Thu, nước sông đã hơi buốt chân rồi
动
3. ướp đá; ướp lạnh。把东西和冰或凉水放在一起使凉。
把汽水冰上。
đem ướp lạnh nước ngọt có ga
4. đồ vật giống băng。像冰的东西。
冰片。
băng phiến
冰糖。
đường phèn
Từ ghép:
冰棒 ; 冰雹 ; 冰暴 ; 冰茶 ; 冰碴儿 ; 冰川 ; 冰川期 ; 冰船 ; 冰床 ; 冰镩 ; 冰袋 ; 冰蛋 ; 冰刀 ; 冰岛 ; 冰灯 ; 冰点 ; 冰雕 ; 冰冻 ; 冰冻三尺,非一日之寒 ; 冰斗 ; 冰堆 ; 冰峰 ; 冰糕 ; 冰镐 ; 冰挂 ; 冰柜 ; 冰棍儿 ; 冰寒于水 ; 冰河 ; 冰河时代 ; 冰壶秋月 ; 冰花 ; 冰魂雪魄 ; 冰肌玉骨 ; 冰激凌 ; 冰鉴 ; 冰窖 ; 冰晶 ; 冰景 ; 冰窟 ; 冰库 ; 冰冷 ; 冰凉 ; 冰凌 ; 冰轮 ; 冰排 ; 冰片 ; 冰瓶 ; 冰期 ; 冰淇淋 ;
冰清玉洁 ; 冰橇 ; 冰球 ; 冰人 ; 冰山 ; 冰上运动 ; 冰舌 ; 冰释 ; 冰霜 ; 冰炭 ; 冰炭不相容 ; 冰糖 ; 冰糖葫芦 ; 冰天雪地 ; 冰坨 ; 冰箱 ; 冰消瓦解 ; 冰鞋 ; 冰心 ; 冰雪 ; 冰雪节 ; 冰原 ; 冰镇 ; 冰镇汽水 ; 冰洲石 ; 冰砖 ; 冰锥
[bīng]
Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 6
Hán Việt: BĂNG
名
1. băng; nước đá; đá。水在摄氏零度或零度以下凝结成的固体。
结冰。
đóng băng
滴水成冰。
nước nhỏ thành băng
形
2. buốt; giá lạnh; rét; rét buốt。因接触凉的东西而感到寒冷。
刚到中秋,河水已经有些冰腿了。
mới đến Trung Thu, nước sông đã hơi buốt chân rồi
动
3. ướp đá; ướp lạnh。把东西和冰或凉水放在一起使凉。
把汽水冰上。
đem ướp lạnh nước ngọt có ga
4. đồ vật giống băng。像冰的东西。
冰片。
băng phiến
冰糖。
đường phèn
Từ ghép:
冰棒 ; 冰雹 ; 冰暴 ; 冰茶 ; 冰碴儿 ; 冰川 ; 冰川期 ; 冰船 ; 冰床 ; 冰镩 ; 冰袋 ; 冰蛋 ; 冰刀 ; 冰岛 ; 冰灯 ; 冰点 ; 冰雕 ; 冰冻 ; 冰冻三尺,非一日之寒 ; 冰斗 ; 冰堆 ; 冰峰 ; 冰糕 ; 冰镐 ; 冰挂 ; 冰柜 ; 冰棍儿 ; 冰寒于水 ; 冰河 ; 冰河时代 ; 冰壶秋月 ; 冰花 ; 冰魂雪魄 ; 冰肌玉骨 ; 冰激凌 ; 冰鉴 ; 冰窖 ; 冰晶 ; 冰景 ; 冰窟 ; 冰库 ; 冰冷 ; 冰凉 ; 冰凌 ; 冰轮 ; 冰排 ; 冰片 ; 冰瓶 ; 冰期 ; 冰淇淋 ;
冰清玉洁 ; 冰橇 ; 冰球 ; 冰人 ; 冰山 ; 冰上运动 ; 冰舌 ; 冰释 ; 冰霜 ; 冰炭 ; 冰炭不相容 ; 冰糖 ; 冰糖葫芦 ; 冰天雪地 ; 冰坨 ; 冰箱 ; 冰消瓦解 ; 冰鞋 ; 冰心 ; 冰雪 ; 冰雪节 ; 冰原 ; 冰镇 ; 冰镇汽水 ; 冰洲石 ; 冰砖 ; 冰锥
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰
| bâng | 冰: | bâng khuâng |
| băng | 冰: | sao băng |
| bưng | 冰: | bưng bít; tối như bưng; bưng bê |
| phăng | 冰: | im phăng phắc, phăng phăng đi tới |
| văng | 冰: | văng vẳng |
Gới ý 14 câu đối có chữ 冰:

Tìm hình ảnh cho: 冰 Tìm thêm nội dung cho: 冰
