Cao su chống va đập cửa

Chữ 冰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 冰, chiết tự chữ BÂNG, BĂNG, BƯNG, PHĂNG, VĂNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冰:

冰 băng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 冰

Chiết tự chữ bâng, băng, bưng, phăng, văng bao gồm chữ 冰 水 hoặc 冫 水 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 冰 cấu thành từ 2 chữ: 冰, 水
  • bâng, băng, bưng, phăng, văng
  • thuỷ, thủy
  • 2. 冰 cấu thành từ 2 chữ: 冫, 水
  • băng
  • thuỷ, thủy
  • băng [băng]

    U+51B0, tổng 6 nét, bộ Băng 冫
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bing1, ning2;
    Việt bính: bing1
    1. [飲冰] ẩm băng 2. [飲冰茹蘗] ẩm băng nhự nghiệt 3. [北冰洋] bắc băng dương 4. [抱冰] bão băng 5. [冰翁] băng ông 6. [冰糖] băng đường 7. [冰點] băng điểm 8. [冰肌玉骨] băng cơ ngọc cốt 9. [冰洋] băng dương 10. [冰夷] băng di 11. [冰解] băng giải 12. [冰河] băng hà 13. [冰鞋] băng hài 14. [冰戲] băng hí 15. [冰壺] băng hồ 16. [冰紈] băng hoàn 17. [冰期] băng kì 18. [冰淇淋] băng kì lâm 19. [冰鏡] băng kính 20. [冰玉] băng ngọc 21. [冰蘗] băng nghiệt 22. [冰原] băng nguyên 23. [冰人] băng nhân 24. [冰片] băng phiến 25. [冰山] băng sơn 26. [冰箱] băng sương 27. [冰清玉潔] băng thanh ngọc khiết 28. [冰炭] băng thán 29. [冰釋] băng thích 30. [冰天] băng thiên 31. [冰消瓦解] băng tiêu ngõa giải 32. [冰雪] băng tuyết 33. [冰雪聰明] băng tuyết thông minh 34. [南冰洋] nam băng dương;

    băng

    Nghĩa Trung Việt của từ 冰

    (Danh) Giá, nước gặp lạnh đông cứng.

    (Danh)
    Họ Băng.

    (Danh)
    Băng nhân
    người làm mối, người làm mai.

    (Tính)
    Lạnh, giá buốt.
    ◎Như: băng lương mát lạnh, băng lãnh giá lạnh.

    (Tính)
    Trong, sạch, thanh cao.
    ◎Như: nhất phiến băng tâm một tấm lòng thanh cao trong sạch.

    (Tính)
    Trắng nõn, trắng nuột.
    ◎Như: băng cơ da trắng nõn.

    (Tính)
    Lạnh nhạt, lãnh đạm, lạnh lùng.
    ◎Như: diện hiệp băng sương nét mặt lạnh lùng như sương giá.

    (Động)
    Ướp đá, ướp lạnh.
    ◎Như: bả giá khối nhục băng khởi lai đem ướp lạnh tảng thịt.

    (Động)
    Đối xử lạnh nhạt, không để ý tới, không trọng dụng.
    ◎Như: tha bị băng liễu hứa đa niên, hiện tại tài thụ trọng dụng , anh ấy bị đối xử lạnh nhạt trong nhiều năm, bây giờ mới được trọng dụng.

    băng, như "sao băng" (vhn)
    bâng, như "bâng khuâng" (btcn)
    phăng, như "im phăng phắc, phăng phăng đi tới" (btcn)
    bưng, như "bưng bít; tối như bưng; bưng bê" (gdhn)
    văng, như "văng vẳng" (gdhn)

    Nghĩa của 冰 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (氷)
    [bīng]
    Bộ: 冫 - Băng
    Số nét: 6
    Hán Việt: BĂNG

    1. băng; nước đá; đá。水在摄氏零度或零度以下凝结成的固体。
    结冰。
    đóng băng
    滴水成冰。
    nước nhỏ thành băng

    2. buốt; giá lạnh; rét; rét buốt。因接触凉的东西而感到寒冷。
    刚到中秋,河水已经有些冰腿了。
    mới đến Trung Thu, nước sông đã hơi buốt chân rồi

    3. ướp đá; ướp lạnh。把东西和冰或凉水放在一起使凉。
    把汽水冰上。
    đem ướp lạnh nước ngọt có ga
    4. đồ vật giống băng。像冰的东西。
    冰片。
    băng phiến
    冰糖。
    đường phèn
    Từ ghép:
    冰棒 ; 冰雹 ; 冰暴 ; 冰茶 ; 冰碴儿 ; 冰川 ; 冰川期 ; 冰船 ; 冰床 ; 冰镩 ; 冰袋 ; 冰蛋 ; 冰刀 ; 冰岛 ; 冰灯 ; 冰点 ; 冰雕 ; 冰冻 ; 冰冻三尺,非一日之寒 ; 冰斗 ; 冰堆 ; 冰峰 ; 冰糕 ; 冰镐 ; 冰挂 ; 冰柜 ; 冰棍儿 ; 冰寒于水 ; 冰河 ; 冰河时代 ; 冰壶秋月 ; 冰花 ; 冰魂雪魄 ; 冰肌玉骨 ; 冰激凌 ; 冰鉴 ; 冰窖 ; 冰晶 ; 冰景 ; 冰窟 ; 冰库 ; 冰冷 ; 冰凉 ; 冰凌 ; 冰轮 ; 冰排 ; 冰片 ; 冰瓶 ; 冰期 ; 冰淇淋 ;
    冰清玉洁 ; 冰橇 ; 冰球 ; 冰人 ; 冰山 ; 冰上运动 ; 冰舌 ; 冰释 ; 冰霜 ; 冰炭 ; 冰炭不相容 ; 冰糖 ; 冰糖葫芦 ; 冰天雪地 ; 冰坨 ; 冰箱 ; 冰消瓦解 ; 冰鞋 ; 冰心 ; 冰雪 ; 冰雪节 ; 冰原 ; 冰镇 ; 冰镇汽水 ; 冰洲石 ; 冰砖 ; 冰锥

    Chữ gần giống với 冰:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 冰

    , , 𣲝,

    Chữ gần giống 冰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 冰 Tự hình chữ 冰 Tự hình chữ 冰 Tự hình chữ 冰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰

    bâng:bâng khuâng
    băng:sao băng
    bưng:bưng bít; tối như bưng; bưng bê
    phăng:im phăng phắc, phăng phăng đi tới
    văng:văng vẳng

    Gới ý 14 câu đối có chữ 冰:

    Hình tiết nan di phương thiết thạch,Kiên thao bất cải nại băng sương

    Vững chí khôn dời niềm sắt đá,Kiên tâm chẳng cải mặc băng sương

    冰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 冰 Tìm thêm nội dung cho: 冰