Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa cốm trong tiếng Việt:
["- 1 dt. 1. Món ăn làm bằng thóc nếp non, rang chín rồi giã cho giẹp và sạch vỏ: Để ta mua cốm, mua hồng sang sêu (cd) 2. Thứ được phẩm hình hạt như hạt cốm: Cốm can-xi 3. Từ miền Nam chỉ thức ăn làm bằng gạo nếp hay ngô rang và ngào với đường: Thứ cốm ở miền Nam thì người miền Bắc gọi là bỏng.","- 2 tt. 1. Nói chanh còn non: Chanh cốm 2. Nói vàng ở trạng thái vụn: Vàng cốm."]Dịch cốm sang tiếng Trung hiện đại:
爆米花; 爆玉米花; 糯米片; 扁米 《一种食品, 把大米或玉米放在特制的密闭容器加热至熟, 打开后米粒因气压作用炸裂成爆米花。》碎壮。
幼嫩。
Nghĩa chữ nôm của chữ: cốm
| cốm | 𥺻: | bánh cốm; thuốc cốm; vàng cốm |
| cốm | 𬖮: | món cốm, bánh cốm; chanh cốm; vàng cốm |
| cốm | 𥽍: | món cốm, bánh cốm; chanh cốm; vàng cốm |
| cốm | 𨭺: | món cốm, bánh cốm; chanh cốm; vàng cốm |

Tìm hình ảnh cho: cốm Tìm thêm nội dung cho: cốm
