Từ: cốm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cốm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cốm

Nghĩa cốm trong tiếng Việt:

["- 1 dt. 1. Món ăn làm bằng thóc nếp non, rang chín rồi giã cho giẹp và sạch vỏ: Để ta mua cốm, mua hồng sang sêu (cd) 2. Thứ được phẩm hình hạt như hạt cốm: Cốm can-xi 3. Từ miền Nam chỉ thức ăn làm bằng gạo nếp hay ngô rang và ngào với đường: Thứ cốm ở miền Nam thì người miền Bắc gọi là bỏng.","- 2 tt. 1. Nói chanh còn non: Chanh cốm 2. Nói vàng ở trạng thái vụn: Vàng cốm."]

Dịch cốm sang tiếng Trung hiện đại:

爆米花; 爆玉米花; 糯米片; 扁米 《一种食品, 把大米或玉米放在特制的密闭容器加热至熟, 打开后米粒因气压作用炸裂成爆米花。》
碎壮。
幼嫩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cốm

cốm𥺻:bánh cốm; thuốc cốm; vàng cốm
cốm𬖮:món cốm, bánh cốm; chanh cốm; vàng cốm
cốm𥽍:món cốm, bánh cốm; chanh cốm; vàng cốm
cốm𨭺:món cốm, bánh cốm; chanh cốm; vàng cốm
cốm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cốm Tìm thêm nội dung cho: cốm