Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chèn trong tiếng Việt:
["- I đg. 1 Giữ chặt lại ở một vị trí cố định bằng cách lèn một vật nào đó vào khe hở. Chôn cọc, chèn đất vào. Chèn bánh xe cho xe khỏi lăn. 2 (chm.; kết hợp hạn chế). Lấp (lò, sau khi đã khai thác khoáng sản) bằng đất đá mang từ nơi khác đến. Chèn lò. Chèn lấp lò. 3 Cản lại, ngáng lại, không cho vượt lên. Chèn chiếc xe sau một cách trái phép. Cầu thủ bóng đá chèn nhau. 4 (chm.). Đưa thêm kí tự xen vào một vị trí trong đoạn văn bản đã soạn thảo trên máy tính.","- II d. 1 Vật dùng để bánh xe vận tải, thường làm bằng gỗ, hình trụ, đáy tam giác. Chuẩn bị sẵn chèn khi xe lên dốc. 2 (chm.). Thanh hoặc tấm thường bằng gỗ hoặc bêtông cốt thép, dùng để chêm vào khoảng trống giữa vì chống và chu vi đào ban đầu của hầm lò."]Dịch chèn sang tiếng Trung hiện đại:
垫; 垫平 《用东西支、铺或衬, 使加高、加厚或平正, 或起隔离作用。》拦 《当; 正对着(某个部分)。》排斥; 排挤 《利用势力或手段使不利于自己的人失去地位或利益。》
chèn nhau.
互相排挤。
方
楦 《泛指用东西填紧物体的中空部分。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chèn
| chèn | 𢷹: | chèn cửa; chèn lấn |
| chèn | 羶: | |
| chèn | 躔: | chèn ép |

Tìm hình ảnh cho: chèn Tìm thêm nội dung cho: chèn
