Chữ 羶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 羶, chiết tự chữ CHEN, CHIÊN, THIÊN, THIỆN, XIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 羶:

羶 thiên

Đây là các chữ cấu thành từ này: 羶

羶

Chiết tự chữ 羶

Chiết tự chữ chen, chiên, thiên, thiện, xiên bao gồm chữ 羊 亶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

羶 cấu thành từ 2 chữ: 羊, 亶
  • 羊 dương
  • 亶 đàn, đản
  • thiên [thiên]

    U+7FB6, tổng 19 nét, bộ Dương 羊
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shan1;
    Việt bính: zin1
    1. [腥羶] tinh thiên;

    羶 thiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 羶

    (Danh) Mùi tanh hôi của giống cừu, dê.

    chiên, như "con chiên" (vhn)
    chen, như "chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen" (btcn)
    xiên, như "xiên xẹo" (btcn)
    thiên, như "thiên khí (mùi dê hôi)" (gdhn)
    thiện, như "thiện (mùi gây)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 羶:

    羶, 羸, 羹,

    Dị thể chữ 羶

    羴,

    Chữ gần giống 羶

    璮, 羵, 羰, 羱, 徉, 澶, 羒, 檀, 勯, 羳,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 羶 Tự hình chữ 羶 Tự hình chữ 羶 Tự hình chữ 羶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 羶

    chen羶:chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen
    chiên羶:con chiên
    chèn羶: 
    thiên羶:thiên khí (mùi dê hôi)
    thiện羶:thiện (mùi gây)
    xen羶: 
    xiên羶:xiên xẹo
    羶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 羶 Tìm thêm nội dung cho: 羶