Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chỏ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chỏ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chỏ

Nghĩa chỏ trong tiếng Việt:

["- Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Giáy"]

Dịch chỏ sang tiếng Trung hiện đại:

《上臂和前臂相接处向外面突起的部分; 胳膊肘儿。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chỏ

chỏ𡊲: 
chỏ:chỉ chỏ
chỏ:chỉ chỏ
chỏ:chỉ chỏ
chỏ𦙴:cùi chỏ, ngòn chỏ
chỏ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chỏ Tìm thêm nội dung cho: chỏ