Cao su chống va đập cửa
Chữ 拄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拄, chiết tự chữ CHÕ, CHỎ, CHỦ, TRỤ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拄:
拄
Pinyin: zhu3, dan1, dan3, qie4;
Việt bính: zyu2;
拄 trụ
Nghĩa Trung Việt của từ 拄
(Động) Chống đỡ.(Động) Châm biếm, chế giễu, chê bai.
chủ, như "chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút" (tdhv)
chỏ, như "chỉ chỏ" (gdhn)
chõ, như "chõ miệng vào" (gdhn)
trụ, như "trụ cột" (gdhn)
Nghĩa của 拄 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǔ]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: TRỤ
chống (gậy)。为了支持身体用棍仗等顶住地面。
拄着拐棍儿走。
chống gậy đi.
Số nét: 9
Hán Việt: TRỤ
chống (gậy)。为了支持身体用棍仗等顶住地面。
拄着拐棍儿走。
chống gậy đi.
Chữ gần giống với 拄:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拄
| chõ | 拄: | chõ miệng vào |
| chỏ | 拄: | chỉ chỏ |
| trụ | 拄: | cột trụ |

Tìm hình ảnh cho: 拄 Tìm thêm nội dung cho: 拄
