Chữ 拄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拄, chiết tự chữ CHÕ, CHỎ, CHỦ, TRỤ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拄:

拄 trụ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 拄

拄

Chiết tự chữ 拄

Chiết tự chữ chõ, chỏ, chủ, trụ bao gồm chữ 手 主 hoặc 扌 主 hoặc 才 主 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 拄 cấu thành từ 2 chữ: 手, 主
  • 手 thủ
  • 主 chuá, chúa, chủ
  • 2. 拄 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 主
  • 扌 thủ
  • 主 chuá, chúa, chủ
  • 3. 拄 cấu thành từ 2 chữ: 才, 主
  • 才 tài
  • 主 chuá, chúa, chủ
  • trụ [trụ]

    U+62C4, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhu3, dan1, dan3, qie4;
    Việt bính: zyu2;

    拄 trụ

    Nghĩa Trung Việt của từ 拄

    (Động) Chống đỡ.

    (Động)
    Châm biếm, chế giễu, chê bai.


    chủ, như "chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút" (tdhv)
    chỏ, như "chỉ chỏ" (gdhn)
    chõ, như "chõ miệng vào" (gdhn)
    trụ, như "trụ cột" (gdhn)

    Nghĩa của 拄 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhǔ]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 9
    Hán Việt: TRỤ
    chống (gậy)。为了支持身体用棍仗等顶住地面。
    拄着拐棍儿走。
    chống gậy đi.

    Chữ gần giống với 拄:

    㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

    Chữ gần giống 拄

    挱, 摊, 摁, 摂, 摃, 摄, 摆, 摇, 摈, 摉,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 拄 Tự hình chữ 拄 Tự hình chữ 拄 Tự hình chữ 拄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 拄

    chõ拄:chõ miệng vào
    chỏ拄:chỉ chỏ
    trụ拄:cột trụ
    拄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 拄 Tìm thêm nội dung cho: 拄