Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chớm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chớm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chớm

Nghĩa chớm trong tiếng Việt:

["- đgt. Mới bắt đầu của một quá trình phát triển: Hoa chớm nở mới chớm thu."]

Dịch chớm sang tiếng Trung hiện đại:

开始露出。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chớm

chớm𠠭:chớm nở, chớm vàng, chớm bệnh
chớm:chớm nở, chớm vàng, chớm bệnh
chớm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chớm Tìm thêm nội dung cho: chớm