Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 拈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拈, chiết tự chữ CHIÊM, CHÊM, CHỚM, NIÊM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拈:

拈 niêm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 拈

Chiết tự chữ chiêm, chêm, chớm, niêm bao gồm chữ 手 占 hoặc 扌 占 hoặc 才 占 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 拈 cấu thành từ 2 chữ: 手, 占
  • thủ
  • chem, chiêm, chiếm, chàm, chím, chăm, chầm, chằm, chễm, coi, giếm, xem
  • 2. 拈 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 占
  • thủ
  • chem, chiêm, chiếm, chàm, chím, chăm, chầm, chằm, chễm, coi, giếm, xem
  • 3. 拈 cấu thành từ 2 chữ: 才, 占
  • tài
  • chem, chiêm, chiếm, chàm, chím, chăm, chầm, chằm, chễm, coi, giếm, xem
  • niêm [niêm]

    U+62C8, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nian2, nian1, nian3, dian1;
    Việt bính: nim1 nin2
    1. [拈香] niêm hương;

    niêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 拈

    (Động) Nhón, rút, dùng ngón tay cầm lấy.
    ◎Như: niêm hoa vi tiếu
    cầm hoa mỉm cười, niêm cưu nhi bắt thăm.
    ◇Tây sương kí 西: Giá trai cung đạo tràng đô hoàn bị liễu, thập ngũ nhật thỉnh phu nhân, tiểu thư niêm hương , , (Đệ nhất bổn ) Việc làm chay, đàn tràng đã sắp đặt sẵn sàng, ngày rằm này, xin mời bà lớn cùng cô sang dâng hương (cúng Phật).

    (Động)
    Xoắn, xe.
    § Thông niệp .
    ◎Như: niêm tuyến xoắn dây, niêm đăng tâm xe tim đèn.

    (Động)
    Cầm vật trong tay để cân nhắc nặng nhẹ.
    § Thông điêm .
    ◎Như: tha niêm liễu niêm tiểu thạch khối nó nhắc nhắc trên tay hòn đá nhỏ để xem nặng nhẹ.

    chêm, như "chêm vào, chêm cho chặt" (vhn)
    chiêm, như "chiêm khinh phạ trọng (chọn cái dễ tránh cái khó)" (gdhn)
    chớm, như "chớm nở, chớm vàng, chớm bệnh" (gdhn)
    niêm, như "niêm phong" (gdhn)

    Nghĩa của 拈 trong tiếng Trung hiện đại:

    [niān]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 9
    Hán Việt: NIÊM
    nhón; nhặt; lấy。用两三个手指头夹;捏。
    拈阄儿。
    bắt thăm.
    从罐子里拈出一块糖。
    nhón một cái kẹo trong hộp ra.
    拈轻怕重。
    chọn việc nhẹ, tránh việc nặng.
    Từ ghép:
    拈阄儿 ; 拈轻怕重 ; 拈香

    Chữ gần giống với 拈:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

    Chữ gần giống 拈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 拈 Tự hình chữ 拈 Tự hình chữ 拈 Tự hình chữ 拈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 拈

    chiêm:chiêm khinh phạ trọng (chọn cái dễ tránh cái khó)
    chêm:chêm vào, chêm cho chặt
    chớm:chớm nở, chớm vàng, chớm bệnh
    niêm:niêm phong
    拈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 拈 Tìm thêm nội dung cho: 拈