Cao su chống va đập cửa

Chữ 垺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 垺, chiết tự chữ BÔI, PHU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 垺:

垺 phu, bôi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 垺

Chiết tự chữ bôi, phu bao gồm chữ 土 孚 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

垺 cấu thành từ 2 chữ: 土, 孚
  • thổ, đỗ, độ
  • phu, phù
  • phu, bôi [phu, bôi]

    U+57BA, tổng 10 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pei1, fu1, pou1;
    Việt bính: fu1 pau4;

    phu, bôi

    Nghĩa Trung Việt của từ 垺

    (Danh) Khu ngoài thành.
    § Cũng như phu
    .

    (Tính)
    To, lớn.Một âm là bôi.

    (Danh)
    Khuôn làm đồ gốm.
    § Như chữ bôi .

    Chữ gần giống với 垺:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡋿, 𡌀, 𡌠, 𡌡, 𡌢, 𡌣,

    Chữ gần giống 垺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 垺 Tự hình chữ 垺 Tự hình chữ 垺 Tự hình chữ 垺

    垺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 垺 Tìm thêm nội dung cho: 垺