Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cội nguồn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cội nguồn:
Dịch cội nguồn sang tiếng Trung hiện đại:
本 《事物的根本、根源。》mất gốc; quên cội nguồn忘本。
根; 根儿 《事物的本原; 人的出身底细。》
根本 《事物的根源或最重要的部分。》
木本水源 《比喻事物的根本。》
渊源 《比喻事情的本原。》
源泉 《泉源。》
nếu mặt trời là cội nguồn của sức mạnh và niềm vui thì em chính là mặt trời không bao giờ lặn trong lòng anh.
如果说, 太阳是一切快乐和力量的源泉, 那么, 您就是我心上永不坠落的太阳!
Nghĩa chữ nôm của chữ: nguồn
| nguồn | 源: | nguồn gốc |

Tìm hình ảnh cho: cội nguồn Tìm thêm nội dung cho: cội nguồn
