Từ: miệng lưỡi nhà quan có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ miệng lưỡi nhà quan:

Đây là các chữ cấu thành từ này: miệnglưỡinhàquan

Dịch miệng lưỡi nhà quan sang tiếng Trung hiện đại:

官话; 官腔 《旧时称官场中的门面话, 今指利用规章、手续等来敷衍推托或责备的话。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: miệng

miệng𠰘:mồm miệng
miệng𠱄:mồm miệng
miệng𠲶: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: lưỡi

lưỡi:ba tấc lưỡi
lưỡi𥚇:miệng lưỡi
lưỡi𦧜:cái lưỡi

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhà

nhà:nhà cửa
nhà:nhà cửa
nhà:nhà cửa
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: quan

quan:quan ải
quan:y quan
quan:quan lại
quan:áo quan
quan:thông quan (đau ốm khổ sở)
quan:quan sát
quan:quan sát
quan:quan sát
quan:quan tiền
quan:quan ải
quan𬮦:quan ải
quan:quan ải
quan𩹌:quan quả
quan:quan quả
miệng lưỡi nhà quan tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: miệng lưỡi nhà quan Tìm thêm nội dung cho: miệng lưỡi nhà quan