Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 搞鬼 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǎoguǐ] giở trò; ngấm ngầm giở trò。暗中使用诡计或做手脚。
不怕他搞鬼
không sợ nó ngấm ngầm giở trò
你又搞什么鬼?
anh đang giở trò gì đấy?
不怕他搞鬼
không sợ nó ngấm ngầm giở trò
你又搞什么鬼?
anh đang giở trò gì đấy?
Nghĩa chữ nôm của chữ: 搞
| cào | 搞: | cào cấu |
| cạo | 搞: | cạo đầu; cạo gọt |
| cảo | 搞: | cảo quỷ (chơi ác) |
| quào | 搞: | quào cấu |
| xao | 搞: | xôn xao; xanh xao; xao lãng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬼
| khuỷu | 鬼: | khúc khuỷu; khuỷu tay |
| quẽ | 鬼: | quạnh quẽ |
| quỉ | 鬼: | ma quỉ |
| quỷ | 鬼: | ma quỷ |
| sưu | 鬼: | sưu (loài quỷ) |

Tìm hình ảnh cho: 搞鬼 Tìm thêm nội dung cho: 搞鬼
