Cao su chống va đập cửa

Từ: 云汉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 云汉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 云汉 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúnhàn] 1. ngân hà; sông ngân。天河。
2. trời cao。指高空。
冉冉入云汉
từ từ vào trời xanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 云

vân:vân mây; vân vũ (làm tình)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汉

hán:hạn hán; hảo hán; Hán tự
hớn:hảo hớn
云汉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 云汉 Tìm thêm nội dung cho: 云汉