Nghĩa của 早退 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǎotuì] về sớm; rút lui sớm。(工作、学习或参加会议)未到规定时间提前离开。
上班不得随意迟到早退。
đi làm không được tự tiện đến trễ về sớm.
不要迟到早退。
không nên đến muộn về sớm.
上班不得随意迟到早退。
đi làm không được tự tiện đến trễ về sớm.
不要迟到早退。
không nên đến muộn về sớm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 早
| tảo | 早: | tảo hôn; tần tảo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 退
| thoái | 退: | thoái lui |
| thui | 退: | thui đốt, đen thui |
| thói | 退: | thói quen |
| thúi | 退: | thúi tha (thối tha) |
| thối | 退: | thối tha |
| thụi | 退: | thụi nhau |
| thủi | 退: | thui thủi |

Tìm hình ảnh cho: 早退 Tìm thêm nội dung cho: 早退
