Từ: dạy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dạy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dạy

Nghĩa dạy trong tiếng Việt:

["- đg. 1 Truyền lại tri thức hoặc kĩ năng một cách ít nhiều có hệ thống, có phương pháp. Dạy học sinh. Dạy toán. Dạy nghề cho người học việc. Dạy hát. 2 Làm cho biết điều phải trái, biết cách tu dưỡng và đối xử với người, với việc. Nuôi con khoẻ, dạy con ngoan. 3 Tập cho động vật có thói quen biết làm việc gì đó một cách thành thạo, tựa như người. Dạy khỉ làm xiếc. 4 (cũ; trtr.). Bảo người dưới. Cụ dạy gì ạ?"]

Dịch dạy sang tiếng Trung hiện đại:

《教导; 诱导。》dạy người không biết mệt mỏi
诲人不倦。
讲授 《讲解传授。》
惎; 教 《把知识或技能传给人。》
dạy hát.
教唱歌。
dạy trẻ con học chữ.
教小孩儿识字。
sư phụ dạy kỹ thuật cho học trò.
师傅把技术教给徒弟。 教书 《教学生学习功课。》
anh ấy dạy ở trường tiểu học.
他在小学里教书。
教学 《教师把知识、技能传授给学生的过程。》
教育 《用道理说服人使照着(规则、指示或要求等)做。》
授课 《教课。》
教训。
家教。

传论。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dạy

dạy𠰺:dạy bảo, dạy dỗ, dạy đời; mất dạy
dạy:dạy bảo, dạy dỗ, dạy đời; mất dạy
dạy:dạy bảo, dạy dỗ, dạy đời; mất dạy
dạy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dạy Tìm thêm nội dung cho: dạy