Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𠰺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𠰺, chiết tự chữ DÁI, DẠY, DẬY, ĐẠI, ĐẪY, ĐẬY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𠰺:
𠰺
Chiết tự chữ 𠰺
Pinyin: dai4;
Việt bính: doi6;
𠰺
Nghĩa Trung Việt của từ 𠰺
dạy, như "dạy bảo, dạy dỗ, dạy đời; mất dạy" (vhn)
dái, như "bìu dái, dái mít, lợn dái" (btcn)
dậy, như "dậy dỗ; dậy mùi" (btcn)
đại, như "nói đại; đồn đại" (btcn)
đẫy, như "vai vác đẫy (túi lớn)" (gdhn)
đậy, như "che đậy; động đậy" (gdhn)
Chữ gần giống với 𠰺:
㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,Chữ gần giống 𠰺
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𠰺
| dái | 𠰺: | bìu dái, dái mít, lợn dái |
| dạy | 𠰺: | dạy bảo, dạy dỗ, dạy đời; mất dạy |
| dậy | 𠰺: | dậy dỗ; dậy mùi |
| đại | 𠰺: | nói đại; đồn đại |
| đẫy | 𠰺: | vai vác đẫy (túi lớn) |
| đậy | 𠰺: | che đậy; động đậy |

Tìm hình ảnh cho: 𠰺 Tìm thêm nội dung cho: 𠰺
