Chữ 𠰺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𠰺, chiết tự chữ DÁI, DẠY, DẬY, ĐẠI, ĐẪY, ĐẬY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𠰺:

𠰺

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𠰺

𠰺

Chiết tự chữ 𠰺

[]

U+020C3A, tổng 8 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dai4;
Việt bính: doi6;

𠰺

Nghĩa Trung Việt của từ 𠰺



dạy, như "dạy bảo, dạy dỗ, dạy đời; mất dạy" (vhn)
dái, như "bìu dái, dái mít, lợn dái" (btcn)
dậy, như "dậy dỗ; dậy mùi" (btcn)
đại, như "nói đại; đồn đại" (btcn)
đẫy, như "vai vác đẫy (túi lớn)" (gdhn)
đậy, như "che đậy; động đậy" (gdhn)

Chữ gần giống với 𠰺:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,

Chữ gần giống 𠰺

Tự hình:

Tự hình chữ 𠰺 Tự hình chữ 𠰺 Tự hình chữ 𠰺 Tự hình chữ 𠰺

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𠰺

dái𠰺:bìu dái, dái mít, lợn dái
dạy𠰺:dạy bảo, dạy dỗ, dạy đời; mất dạy
dậy𠰺:dậy dỗ; dậy mùi
đại𠰺:nói đại; đồn đại
đẫy𠰺:vai vác đẫy (túi lớn)
đậy𠰺:che đậy; động đậy
𠰺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𠰺 Tìm thêm nội dung cho: 𠰺