Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa găm trong tiếng Việt:
["- 1 đgt. ướp: thịt dê găm tỏi.","- 2 I. đgt. 1. Làm cho mắc vào vật khác bằng vật nhỏ dài, nhọn đầu: dùng kim băng găm lại găm giấy. 2. (Mảnh nhọn, sắc...) bị mắc sâu vào người: mảnh đạn găm sâu vào đùi Đầu gai găm vào gan bàn chân. 3. Giữ thứ gì đó (thường là hàng hoá) chờ dịp để tăng giá, bóp chẹt: găm hàng. II. dt. Vật nhỏ dài, nhọn đầu (bằng tre nứa hoặc kim loại) dùng để găm."]Dịch găm sang tiếng Trung hiện đại:
细小而尖锐之物。插 《长形或片状的东西放进、挤入、刺进或穿入别的东西里。》
隐藏; 守住不放 《藏起来不让发现。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: găm
| găm | 吟: | |
| găm | 金: | dap găm |
| găm | 針: | dap găm |

Tìm hình ảnh cho: găm Tìm thêm nội dung cho: găm
