Từ: găm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ găm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: găm

Nghĩa găm trong tiếng Việt:

["- 1 đgt. ướp: thịt dê găm tỏi.","- 2 I. đgt. 1. Làm cho mắc vào vật khác bằng vật nhỏ dài, nhọn đầu: dùng kim băng găm lại găm giấy. 2. (Mảnh nhọn, sắc...) bị mắc sâu vào người: mảnh đạn găm sâu vào đùi Đầu gai găm vào gan bàn chân. 3. Giữ thứ gì đó (thường là hàng hoá) chờ dịp để tăng giá, bóp chẹt: găm hàng. II. dt. Vật nhỏ dài, nhọn đầu (bằng tre nứa hoặc kim loại) dùng để găm."]

Dịch găm sang tiếng Trung hiện đại:

细小而尖锐之物。
《长形或片状的东西放进、挤入、刺进或穿入别的东西里。》
隐藏; 守住不放 《藏起来不让发现。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: găm

găm: 
găm:dap găm
găm:dap găm
găm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: găm Tìm thêm nội dung cho: găm