Cao su chống va đập cửa

Từ: gỉ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gỉ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gỉ

Nghĩa gỉ trong tiếng Việt:

["- 1 I. dt. Chất màu đỏ sẫm, pha đen, bám phía ngoài các kim loại do bị ô-xi hoá: xe đạp lắm gỉ quá. II. đgt. Làm cho gỉ: mạ thế này thì dễ bị gỉ thép không gỉ.","- 2 Nh. Dử mắt."]

Dịch gỉ sang tiếng Trung hiện đại:

《铜、铁等金属的表面在潮湿的空气中氧化而形成的物质。铁锈是红黄色的氧化铁, 铜锈是绿色的碱式碳酸铜。》lưỡi dao này gỉ rồi
刀刃都锈了。
cái khoá này bị gỉ mất rồi.
门上的这把锁锈住了。
《生锈。》
xem dử mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: gỉ

gỉ: 
gỉ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gỉ Tìm thêm nội dung cho: gỉ