Cao su chống va đập cửa

Từ: 头顿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 头顿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 头顿 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuódùn] Hán Việt: ĐẦU ĐỘT
Vũng tàu; TP. Vũng Tàu。 越南地名。南越省份之一,头顿市、头顿湾亦称之。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顿

đốn:đốn cây
头顿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 头顿 Tìm thêm nội dung cho: 头顿