Cao su chống va đập cửa

Từ: phần sau có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phần sau:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phầnsau

Dịch phần sau sang tiếng Trung hiện đại:

后面 《次序靠后的部分; 文章或讲话中后于现在所叙述的部分。》về vấn đề này, phần sau sẽ nói kỹ.
关于这个问题, 后面还要详细说。

Nghĩa chữ nôm của chữ: phần

phần:một phần
phần仿:bay phần phật; chia phần
phần:một phần
phần:phần mộ
phần:phần mộ
phần:cây phần
phần:cây phần
phần𣸣:phây phây
phần:phần hương (đốt hương), phần thiêu (đốt cháy)
phần:phần (nướng)
phần:phần (quả sai)

Nghĩa chữ nôm của chữ: sau

sau𪢈:trước sau, sau cùng, sau này
sau:trước sau, sau cùng, sau này
sau𡢐:trước sau, sau cùng, sau này
sau:trước sau, sau cùng, sau này
sau:trước sau, sau cùng, sau này
sau𢖕:đằng sau, đi sau
sau𢖖:trước sau, sau cùng, sau này
sau󰐨:trước sau, sau cùng, sau này
sau𨍦:trước sau, sau cùng, sau này
sau𫏻:trước sau, sau cùng, sau này
sau𬧻:trước sau, sau cùng, sau này
sau𫐂:trước sau, sau cùng, sau này
phần sau tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phần sau Tìm thêm nội dung cho: phần sau