Từ: oa oa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ oa oa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: oaoa

Nghĩa oa oa trong tiếng Việt:

["- Tiếng trẻ sơ sinh khóc."]

Dịch oa oa sang tiếng Trung hiện đại:

呱呱 《小儿哭声。》
呱呱 《象声词, 形容鸭子、青蛙等的响亮的叫声。》
《形容小儿啼哭声洪亮。》
《象声词, 形容呕吐声、大哭声等。》
哇哇 《 象声词, 如老鸦叫声, 小孩儿哭声等。》
哑哑 《象声词, 形容乌鸦的叫声、小儿的学语声等。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: oa

oa:oa oa
oa:khóc oa oa
oa:khóc oa oa
oa:khóc oa oa
oa:khóc oa oa
oa:khóc oa oa
oa:oa oa
oa:Nữ oa
oa:Nữ oa
oa:oa (méo lệch)
oa:oa (chỗ đất trũng)
oa:oa (nước xoáy)
oa:oa (nước xoáy)
oa:phong oa (tổ ong)
oa:oa (chỗ trũng)
oa:kêu oa oa
oa:oa cự (rau diếp)
oa:oa cự (rau diếp)
oa:khóc oa oa
oa:oa ngưu (con sên)
oa:oa ngưu (con sên)
oa𬫚:oa (cái nồi)
oa:oa (cái nồi)
oa:oa (cái nồi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: oa

oa:oa oa
oa:khóc oa oa
oa:khóc oa oa
oa:khóc oa oa
oa:khóc oa oa
oa:khóc oa oa
oa:oa oa
oa:Nữ oa
oa:Nữ oa
oa:oa (méo lệch)
oa:oa (chỗ đất trũng)
oa:oa (nước xoáy)
oa:oa (nước xoáy)
oa:phong oa (tổ ong)
oa:oa (chỗ trũng)
oa:kêu oa oa
oa:oa cự (rau diếp)
oa:oa cự (rau diếp)
oa:khóc oa oa
oa:oa ngưu (con sên)
oa:oa ngưu (con sên)
oa𬫚:oa (cái nồi)
oa:oa (cái nồi)
oa:oa (cái nồi)
oa oa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: oa oa Tìm thêm nội dung cho: oa oa