Từ: 船籍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 船籍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 船籍 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuánjí] quốc tịch tàu。船舶登记时所填写的国籍。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 船

thuyền:chiếc thuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 籍

tịch:hộ tịch, tịch biên
船籍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 船籍 Tìm thêm nội dung cho: 船籍