Từ: gai có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gai:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gai

Nghĩa gai trong tiếng Việt:

["- d. Ngạnh nhọn ở thân, cành hay lá cây.","- d. Loài cây cùng họ với dâu, mít, có nhiều lông trắng ở mặt dưới lá, cao độ lm - lm50, vỏ có sợi mềm, bền và ánh, dùng để dệt vải mịn, làm võng, làm lưới đánh cá. 2. Loài cây có lá dùng làm bánh.","- t. Hay gây ra chuyện lôi thôi: Tính nó gai lắm."]

Dịch gai sang tiếng Trung hiện đại:

圪针 《指某些植物枝梗上的刺儿。》gai táo
枣圪针。
刺儿 《尖锐象针的东西。》
《大麻、亚麻、苎麻、黄麻、剑麻、蕉麻等植物的统称。》
青麻 《苘(qǐng)麻的通称。》
带刺。
元麻。
刺眼; 不顺眼 《惹人注意并且使人感觉不顺眼。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: gai

gai𣘃: 
gai𦃮:dây thép gai; gai góc
gai:dây thép gai; gai góc
gai tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gai Tìm thêm nội dung cho: gai