Chữ 荄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 荄, chiết tự chữ CAI, CAY, CÂY, GAI, GAY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荄:

荄 cai

Đây là các chữ cấu thành từ này: 荄

荄

Chiết tự chữ 荄

Chiết tự chữ cai, cay, cây, gai, gay bao gồm chữ 草 亥 hoặc 艸 亥 hoặc 艹 亥 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 荄 cấu thành từ 2 chữ: 草, 亥
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 亥 hợi
  • 2. 荄 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 亥
  • 艸 tháu, thảo
  • 亥 hợi
  • 3. 荄 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 亥
  • 艹 thảo
  • 亥 hợi
  • cai [cai]

    U+8344, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gai1, da2, ta4;
    Việt bính: goi1;

    荄 cai

    Nghĩa Trung Việt của từ 荄

    (Danh) Rễ cỏ.
    ◇Tô Thức 蘇
    軾: Tiêu tiêu hàn vũ thấp khô cai 蕭蕭寒雨濕枯荄 (Đông chí nhật độc du Cát Tường tự 冬至日獨遊吉祥寺) Vi vu mưa lạnh thấm ướt rễ cỏ khô.

    gai, như "dây thép gai; gai góc" (vhn)
    cai, như "cai (rễ cỏ)" (btcn)
    cay, như "đắng cay" (btcn)
    cây, như "cây cối, cây gỗ, cây đàn" (gdhn)
    gay, như "gay go, gay cấn; mặt đỏ gay" (gdhn)

    Nghĩa của 荄 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gāi]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 12
    Hán Việt: CAI
    rễ cỏ。草根。

    Chữ gần giống với 荄:

    兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,

    Chữ gần giống 荄

    菖, 蒙, 蒠, 蒟, 蒞, 蒝, 蒜, 蒛, 蒚, 蒘,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 荄 Tự hình chữ 荄 Tự hình chữ 荄 Tự hình chữ 荄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 荄

    cai荄:cai (rễ cỏ)
    cay荄:đắng cay
    cây荄:cây cối, cây gỗ, cây đàn
    gai荄:dây thép gai; gai góc
    gay荄:gay go, gay cấn; mặt đỏ gay
    荄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 荄 Tìm thêm nội dung cho: 荄