Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 荄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 荄, chiết tự chữ CAI, CAY, CÂY, GAI, GAY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荄:
荄
Pinyin: gai1, da2, ta4;
Việt bính: goi1;
荄 cai
Nghĩa Trung Việt của từ 荄
(Danh) Rễ cỏ.◇Tô Thức 蘇軾: Tiêu tiêu hàn vũ thấp khô cai 蕭蕭寒雨濕枯荄 (Đông chí nhật độc du Cát Tường tự 冬至日獨遊吉祥寺) Vi vu mưa lạnh thấm ướt rễ cỏ khô.
gai, như "dây thép gai; gai góc" (vhn)
cai, như "cai (rễ cỏ)" (btcn)
cay, như "đắng cay" (btcn)
cây, như "cây cối, cây gỗ, cây đàn" (gdhn)
gay, như "gay go, gay cấn; mặt đỏ gay" (gdhn)
Nghĩa của 荄 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāi]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: CAI
rễ cỏ。草根。
Số nét: 12
Hán Việt: CAI
rễ cỏ。草根。
Chữ gần giống với 荄:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荄
| cai | 荄: | cai (rễ cỏ) |
| cay | 荄: | đắng cay |
| cây | 荄: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| gai | 荄: | dây thép gai; gai góc |
| gay | 荄: | gay go, gay cấn; mặt đỏ gay |

Tìm hình ảnh cho: 荄 Tìm thêm nội dung cho: 荄
