Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa gieo trong tiếng Việt:
["- đg. 1. Ném hạt giống xuống đất cho mọc mầm: Gieo hạt cải; Gieo mạ. 2. Trút đổ cho người một sự việc không hay: Gieo vạ; Gieo tội. 3. Lao xuống: Gieo mình xuống sông."]Dịch gieo sang tiếng Trung hiện đại:
播; 播种 《撒布种子。》gieo thành hàng条播。
đã gieo hai mẫu lúa mạch
播了两亩地的麦子。 播撒 《撒播; 撒。》
gieo giống cây trồng
播撒树种。
gieo sớm, mạ mọc sớm
早播种, 早出苗。
点; 点播 《播种的一种方法, 每隔一定距离挖一小坑, 放入种子。也叫点种。》
gieo đậu phộng
点花生。
投 《跳进去(专指自杀行为)。》
造成; 惹下; 种下。
Nghĩa chữ nôm của chữ: gieo
| gieo | 招: | gieo mạ; gieo rắc |
| gieo | 挍: | gieo mạ; gieo rắc |
| gieo | 𫽟: | gieo neo |
| gieo | 𢱐: | gieo mạ; gieo rắc |
| gieo | 搖: | gieo mạ; gieo rắc |
| gieo | 撩: | gieo mạ; gieo rắc |
| gieo | 𪶎: | gieo neo |

Tìm hình ảnh cho: gieo Tìm thêm nội dung cho: gieo
