Từ: 烂泥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烂泥:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 烂 • 泥

Nghĩa của 烂泥 trong tiếng Trung hiện đại:

[lànní] bùn lầy; bùn nhão; bùn loãng; chất nhờn; nhớt。稀烂的泥。
烂泥坑。
hố bùn nhão.
一摊烂泥。
ao bùn lầy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烂

lạn烂:xán lạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泥

ne泥: 
nè泥:đây nè (đây này)
nê泥:nê sa (đất mới bồi); thổ đậu nê (khoai tây say nhỏ)
nề泥:thợ nề
nể泥:nể nang
nệ泥:câu nệ
烂泥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 烂泥 Tìm thêm nội dung cho: 烂泥