Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: vàng như nghệ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ vàng như nghệ:
Dịch vàng như nghệ sang tiếng Trung hiện đại:
蜡黄 《形容颜色黄得像蜡。》sắc mặt của bệnh nhân vàng như nghệ.病人面色蜡黄。
Nghĩa chữ nôm của chữ: vàng
| vàng | 傍: | vững vàng |
| vàng | : | vội vàng |
| vàng | : | vội vàng |
| vàng | 横: | vàng tâm (một loại gỗ vàng) |
| vàng | 癀: | võ vàng (gầy ốm) |
| vàng | 鐄: | thoi vàng |
| vàng | 黄: | mặt vàng như nghệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: như
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| như | 洳: | như vậy |
| như | 茄: | như vậy |
| như | 茹: | như vậy |
| như | 銣: | như vậy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nghệ
| nghệ | 乂: | củ nghệ |
| nghệ | 呓: | tài nghệ |
| nghệ | 囈: | tài nghệ |
| nghệ | 羿: | tài nghệ |
| nghệ | 艺: | nghệ thuật |
| nghệ | 艾: | củ nghệ |
| nghệ | 芸: | nghệ thuật |
| nghệ | 藝: | tài nghệ |
| nghệ | 詣: | tạo nghệ; nghệ tiền thỉnh giáo |
| nghệ | 诣: | tài nghệ |
| nghệ | 讛: | tài nghệ |

Tìm hình ảnh cho: vàng như nghệ Tìm thêm nội dung cho: vàng như nghệ
