Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 枝条 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枝条:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 枝条 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhītiáo] cành; nhánh; ngành; nhành。枝子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枝

che:che chở
chi:chi (cành nhánh của cây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 条

điều:biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng
枝条 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 枝条 Tìm thêm nội dung cho: 枝条