Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 捐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 捐, chiết tự chữ QUEN, QUYÊN, QUÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捐:
捐
Pinyin: juan1, yuan2;
Việt bính: gyun1
1. [賑捐] chẩn quyên;
捐 quyên
Nghĩa Trung Việt của từ 捐
(Động) Bỏ, xả.◎Như: quyên quán 捐舘 bỏ chỗ ở, nghĩa là chết, quyên sinh 捐生 bỏ mạng, tự tử, vị quốc quyên khu 為國捐軀 xả thân vì nước.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Vị ư pháp cố, quyên xả quốc vị 為於法故, 捐捨國位 (Đề Bà Đạt Đa phẩm đệ thập nhị 提婆達多品第十二) Vì Phật pháp nên từ bỏ ngôi vua.
(Động) Trừ bỏ, trừ khử.
◎Như: quyên trừ nhất thiết 捐除一切 nhất thiết trừ bỏ hết.
(Động) Ngày xưa, nộp tiền cho nhà nước để nhận quan chức gọi là quyên.
◎Như: quyên quan 捐官 mua chức quan.
(Động) Đem tiền giúp vào việc nghĩa.
◎Như: quyên khoản cứu tai 捐款救災 quyên tiền cứu nạn.
(Danh) Thuế.
◎Như: phòng quyên 房捐 thuế nhà, địa quyên 地捐 thuế đất.
(Danh) Cái vòng xe.
quen, như "quen thân" (gdhn)
quên, như "quên nhau" (gdhn)
quyên, như "quyên quán (bỏ quê quán)" (gdhn)
Nghĩa của 捐 trong tiếng Trung hiện đại:
[juān]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: QUYÊN
1. vứt bỏ; bỏ đi; hy sinh; quyên sinh; từ bỏ; từ chối; bỏ。舍弃;抛弃。
捐弃。
vứt bỏ.
捐生(舍弃生命)。
quyên sinh; tự tử.
捐躯。
hy sinh thân mình.
2. quyên góp; quyên; hiến; phú。捐助。
捐献。
hiến cho.
捐钱。
quyên góp tiền.
3. thuế má; thuế。税收的一种名称。
车捐。
thuế xe.
上了一笔捐。
quyên góp một khoản tiền.
Từ ghép:
捐款 ; 捐款 ; 捐弃 ; 捐躯 ; 捐输 ; 捐税 ; 捐献 ; 捐赠 ; 捐助
Số nét: 11
Hán Việt: QUYÊN
1. vứt bỏ; bỏ đi; hy sinh; quyên sinh; từ bỏ; từ chối; bỏ。舍弃;抛弃。
捐弃。
vứt bỏ.
捐生(舍弃生命)。
quyên sinh; tự tử.
捐躯。
hy sinh thân mình.
2. quyên góp; quyên; hiến; phú。捐助。
捐献。
hiến cho.
捐钱。
quyên góp tiền.
3. thuế má; thuế。税收的一种名称。
车捐。
thuế xe.
上了一笔捐。
quyên góp một khoản tiền.
Từ ghép:
捐款 ; 捐款 ; 捐弃 ; 捐躯 ; 捐输 ; 捐税 ; 捐献 ; 捐赠 ; 捐助
Chữ gần giống với 捐:
㧲, 㧴, 㧵, 㧶, 㧷, 㧸, 挨, 挫, 挬, 挭, 振, 挰, 挱, 挴, 挵, 挶, 挸, 挹, 挼, 挽, 挾, 挿, 捁, 捂, 捃, 捄, 捅, 捆, 捇, 捈, 捉, 捋, 捌, 捍, 捎, 捏, 捐, 捔, 捕, 捗, 捘, 捜, 捝, 捞, 损, 捠, 捡, 换, 捣, 捤, 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捐
| quen | 捐: | quen thân |
| quyên | 捐: | quyên quán (bỏ quê quán) |
| quên | 捐: | quên nhau |

Tìm hình ảnh cho: 捐 Tìm thêm nội dung cho: 捐
