Chữ 捐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 捐, chiết tự chữ QUEN, QUYÊN, QUÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捐:

捐 quyên

Đây là các chữ cấu thành từ này: 捐

捐

Chiết tự chữ 捐

Chiết tự chữ quen, quyên, quên bao gồm chữ 手 肙 hoặc 扌 肙 hoặc 才 肙 hoặc 手 口 月 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 捐 cấu thành từ 2 chữ: 手, 肙
  • 手 thủ
  • 肙
  • 2. 捐 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 肙
  • 扌 thủ
  • 肙
  • 3. 捐 cấu thành từ 2 chữ: 才, 肙
  • 才 tài
  • 肙
  • 4. 捐 cấu thành từ 3 chữ: 手, 口, 月
  • 手 thủ
  • 口 khẩu
  • 月 ngoạt, nguyệt
  • quyên [quyên]

    U+6350, tổng 10 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: juan1, yuan2;
    Việt bính: gyun1
    1. [賑捐] chẩn quyên;

    捐 quyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 捐

    (Động) Bỏ, xả.
    ◎Như: quyên quán 捐
    舘 bỏ chỗ ở, nghĩa là chết, quyên sinh 捐生 bỏ mạng, tự tử, vị quốc quyên khu 為國捐軀 xả thân vì nước.
    ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Vị ư pháp cố, quyên xả quốc vị 為於法故, 捐捨國位 (Đề Bà Đạt Đa phẩm đệ thập nhị 提婆達多品第十二) Vì Phật pháp nên từ bỏ ngôi vua.

    (Động)
    Trừ bỏ, trừ khử.
    ◎Như: quyên trừ nhất thiết 捐除一切 nhất thiết trừ bỏ hết.

    (Động)
    Ngày xưa, nộp tiền cho nhà nước để nhận quan chức gọi là quyên.
    ◎Như: quyên quan 捐官 mua chức quan.

    (Động)
    Đem tiền giúp vào việc nghĩa.
    ◎Như: quyên khoản cứu tai 捐款救災 quyên tiền cứu nạn.

    (Danh)
    Thuế.
    ◎Như: phòng quyên 房捐 thuế nhà, địa quyên 地捐 thuế đất.

    (Danh)
    Cái vòng xe.

    quen, như "quen thân" (gdhn)
    quên, như "quên nhau" (gdhn)
    quyên, như "quyên quán (bỏ quê quán)" (gdhn)

    Nghĩa của 捐 trong tiếng Trung hiện đại:

    [juān]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 11
    Hán Việt: QUYÊN
    1. vứt bỏ; bỏ đi; hy sinh; quyên sinh; từ bỏ; từ chối; bỏ。舍弃;抛弃。
    捐弃。
    vứt bỏ.
    捐生(舍弃生命)。
    quyên sinh; tự tử.
    捐躯。
    hy sinh thân mình.
    2. quyên góp; quyên; hiến; phú。捐助。
    捐献。
    hiến cho.
    捐钱。
    quyên góp tiền.
    3. thuế má; thuế。税收的一种名称。
    车捐。
    thuế xe.
    上了一笔捐。
    quyên góp một khoản tiền.
    Từ ghép:
    捐款 ; 捐款 ; 捐弃 ; 捐躯 ; 捐输 ; 捐税 ; 捐献 ; 捐赠 ; 捐助

    Chữ gần giống với 捐:

    㧲, 㧴, 㧵, 㧶, 㧷, 㧸, 挨, 挫, 挬, 挭, 振, 挰, 挱, 挴, 挵, 挶, 挸, 挹, 挼, 挽, 挾, 挿, 捁, 捂, 捃, 捄, 捅, 捆, 捇, 捈, 捉, 捋, 捌, 捍, 捎, 捏, 捐, 捔, 捕, 捗, 捘, 捜, 捝, 捞, 损, 捠, 捡, 换, 捣, 捤, 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,

    Chữ gần giống 捐

    挰, 摌, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摉, 摊, 摋,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 捐 Tự hình chữ 捐 Tự hình chữ 捐 Tự hình chữ 捐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 捐

    quen捐:quen thân
    quyên捐:quyên quán (bỏ quê quán)
    quên捐:quên nhau
    捐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 捐 Tìm thêm nội dung cho: 捐