Từ: 总和 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 总和:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 总和 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒnghé] tổng; tổng số; tổng hoà; tính gộp lại。全部加起来的数量或内容。
力量的总和
tổng số lực lượng
三个月产量的总和。
tổng sản lượng ba tháng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 总

tổng:tổng cộng, tổng sản lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa
总和 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 总和 Tìm thêm nội dung cho: 总和