Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 总和 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǒnghé] tổng; tổng số; tổng hoà; tính gộp lại。全部加起来的数量或内容。
力量的总和
tổng số lực lượng
三个月产量的总和。
tổng sản lượng ba tháng.
力量的总和
tổng số lực lượng
三个月产量的总和。
tổng sản lượng ba tháng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 总
| tổng | 总: | tổng cộng, tổng sản lượng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 和
| hòa | 和: | bất hoà; chan hoà; hoà hợp |
| hoạ | 和: | hoạ theo, phụ hoạ |
| huề | 和: | huề vốn |
| hùa | 和: | hùa theo, vào hùa |

Tìm hình ảnh cho: 总和 Tìm thêm nội dung cho: 总和
