Từ: 福如东海 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 福如东海:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 福 • 如 • 东 • 海

Nghĩa của 福如东海 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúrúdōnghǎi] phúc như Đông Hải (câu chúc, chúc may mắn như biển Đông không bờ không bến, thường dùng với câu thọ tỉ Nam Sơn.)。福气像东海一样无边无际。用作对人的祝颂(多与"寿比南山"连用)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 福

phúc福:phúc đức, làm phúc
phước福:có phước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ如:chín dừ, ninh dừ
nhơ如:nhởn nhơ
như如:như vậy, nếu như
nhừ如:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ如:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông东:phía đông, phương đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải海:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy海: 
hấy海:hây hấy (dở tính)
hẩy海:hây hẩy
福如东海 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 福如东海 Tìm thêm nội dung cho: 福如东海