Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 引誘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 引誘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

dẫn dụ
Khuyên nhủ, dẫn dắt (hướng thiện).
◇Tống Thư 書:
Dẫn dụ tình tính, đạo đạt thông minh
性, (Vũ tam vương truyện 傳).Dụ dỗ, rủ rê (làm việc xấu xa bại hoại).
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Kim nhật hội tửu, minh nhật quan hoa, thậm chí tụ đổ phiêu xướng, tiệm tiệm vô sở bất chí, dẫn dụ đích Tiết Bàn bỉ đương nhật cánh hoại liễu thập bội
酒, 花, 娼, , 倍 (Đệ tứ hồi) Nay uống rượu, mai thưởng hoa, thậm chí đánh bạc, chơi gái, dần dần không chỗ nào không đến, họ rủ rê làm cho Tiết Bàn hư hỏng gấp mười khi trước.

Nghĩa của 引诱 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnyòu] 1. dụ dỗ; cám dỗ; dụ。诱导。多指引人做坏事。
受坏人引诱走上邪路。
bị kẻ xấu dụ dỗ vào con đường bất chính
2. mê hoặc。诱惑。
经不起金钱的引诱。
không cưỡng lại nổi sự cám dỗ của tiền tài.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 引

dẫn:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dận:dận chân, dận xuống
dợn:dợn tóc gáy
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
giỡn:đùa giỡn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 誘

:quyến dũ (quyến rũ)
dỗ:cám dỗ; dạy dỗ; dỗ dành
dụ:dụ dỗ
dủ: 
引誘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 引誘 Tìm thêm nội dung cho: 引誘