dẫn dụ
Khuyên nhủ, dẫn dắt (hướng thiện).
◇Tống Thư 宋書:
Dẫn dụ tình tính, đạo đạt thông minh
引誘情性, 導達聰明 (Vũ tam vương truyện 武三王傳).Dụ dỗ, rủ rê (làm việc xấu xa bại hoại).
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Kim nhật hội tửu, minh nhật quan hoa, thậm chí tụ đổ phiêu xướng, tiệm tiệm vô sở bất chí, dẫn dụ đích Tiết Bàn bỉ đương nhật cánh hoại liễu thập bội
今日會酒, 明日觀花, 甚至聚賭嫖娼, 漸漸無所不至, 引誘的薛蟠比當日更壞了十倍 (Đệ tứ hồi) Nay uống rượu, mai thưởng hoa, thậm chí đánh bạc, chơi gái, dần dần không chỗ nào không đến, họ rủ rê làm cho Tiết Bàn hư hỏng gấp mười khi trước.
Nghĩa của 引诱 trong tiếng Trung hiện đại:
受坏人引诱走上邪路。
bị kẻ xấu dụ dỗ vào con đường bất chính
2. mê hoặc。诱惑。
经不起金钱的引诱。
không cưỡng lại nổi sự cám dỗ của tiền tài.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 引
| dẫn | 引: | dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn |
| dận | 引: | dận chân, dận xuống |
| dợn | 引: | dợn tóc gáy |
| giận | 引: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| giỡn | 引: | đùa giỡn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 誘
| dũ | 誘: | quyến dũ (quyến rũ) |
| dỗ | 誘: | cám dỗ; dạy dỗ; dỗ dành |
| dụ | 誘: | dụ dỗ |
| dủ | 誘: |

Tìm hình ảnh cho: 引誘 Tìm thêm nội dung cho: 引誘
