Từ: 吃独食 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃独食:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吃独食 trong tiếng Trung hiện đại:

[chīdúshí] ăn mảnh; ăn một mình。(吃独食儿)有东西自己一个人吃,不给别人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 独

độc:độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn
吃独食 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃独食 Tìm thêm nội dung cho: 吃独食